1-Tetradecanol CAS:112-72-1
1-Tetradecanol được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem, sữa dưỡng thể và mỹ phẩm. Nhờ đặc tính làm mềm da, nó hoạt động như một chất dưỡng ẩm hiệu quả, tăng cường cảm giác dễ chịu trên da của các công thức và tạo ra một lớp màng bảo vệ để ngăn ngừa mất độ ẩm, làm cho nó trở nên có giá trị trong các ứng dụng chăm sóc da và tóc. Trong lĩnh vực dược phẩm, 1-tetradecanol là một thành phần thiết yếu trong công thức của các loại thuốc bôi ngoài da và thuốc mỡ. Đặc tính nhũ hóa và ổn định của nó góp phần tạo ra các chế phẩm dược phẩm với kết cấu, độ đặc và độ ổn định mong muốn, đảm bảo việc cung cấp hiệu quả các hoạt chất cho da. Hơn nữa, hợp chất này được sử dụng như một thành phần chính trong sản xuất chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa cho các quy trình công nghiệp khác nhau. Bản chất hoạt động bề mặt của nó cho phép nó làm giảm sức căng bề mặt, cải thiện khả năng làm ướt và tạo điều kiện phân tán các chất, làm cho nó có giá trị trong các ứng dụng như chất tẩy rửa, chất làm sạch công nghiệp và các công thức nông nghiệp. Trong lĩnh vực hóa học công nghiệp, 1-tetradecanol được sử dụng trong sản xuất chất bôi trơn, chất hóa dẻo và chất chống tạo bọt. Vai trò của nó như một chất phụ gia bôi trơn giúp tăng cường hiệu suất của chất lỏng công nghiệp bằng cách giảm ma sát và mài mòn, trong khi tính chất làm dẻo của nó góp phần vào tính linh hoạt và độ bền của vật liệu polyme. Hơn nữa, hợp chất này đóng vai trò là nguyên liệu thô trong quá trình tổng hợp các hóa chất đặc biệt và các dẫn xuất được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp. Nó trải qua các biến đổi hóa học tiếp theo để tạo ra các hợp chất được sử dụng trong các thành phần hương liệu, hương vị và làm chất trung gian cho các ứng dụng công nghiệp đa dạng, thể hiện tính linh hoạt của nó như một khối xây dựng trong tổng hợp hữu cơ. Nhìn chung, 1-Tetradecanol đóng vai trò quan trọng trong việc bào chế các sản phẩm chăm sóc cá nhân, chế phẩm dược phẩm, hóa chất công nghiệp và các hợp chất đặc biệt, góp phần nâng cao nhiều hàng tiêu dùng, quy trình công nghiệp và vật liệu chức năng.
| Bố cục | C14H30O |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 112-72-1 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








