Bis-(natri sulfopropyl)-disulfide CAS:27206-35-5
Bis-(natri sulfopropyl)-disulfide được sử dụng như một chất hoạt động bề mặt và chất làm ướt trong nhiều ứng dụng công nghiệp và thương mại. Bản chất lưỡng tính của nó cho phép làm giảm sức căng bề mặt của chất lỏng, làm cho nó trở nên có giá trị trong các công thức như chất tẩy rửa, chất nhũ hóa và chất tạo bọt. Trong ngành công nghiệp chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm, nó được sử dụng trong dầu gội, xà phòng và các sản phẩm làm sạch khác để tăng cường khả năng tạo bọt và làm sạch. Ngoài ra, hợp chất này còn được ứng dụng trong ngành công nghiệp dệt may như một chất làm ướt và chất phân tán, hỗ trợ trong các quá trình nhuộm và hoàn thiện. Khả năng cải thiện khả năng làm ướt và thấm vào vải của nó làm cho nó trở nên có giá trị trong sản xuất dệt may. Hơn nữa, Bis-(natri sulfopropyl)-disulfide được sử dụng trong công thức của các sản phẩm nông nghiệp như thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và thuốc diệt nấm. Tính chất hoạt động bề mặt của nó giúp phân bố đều và bám dính các sản phẩm này trên bề mặt cây trồng, tăng cường hiệu quả của chúng. Trong lĩnh vực dầu khí và khai thác dầu mỏ, hợp chất này được sử dụng như một chất hoạt động bề mặt và chất làm ướt để cải thiện việc khai thác dầu từ các mỏ dầu. Khả năng làm giảm sức căng bề mặt và tăng khả năng thấm ướt của bề mặt đá góp phần vào các quy trình khai thác dầu khí hiệu quả hơn. Hơn nữa, nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng làm sạch công nghiệp, nơi các đặc tính hoạt động bề mặt của nó giúp loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và các chất gây ô nhiễm khác khỏi bề mặt. Nhìn chung, các đặc tính hoạt động bề mặt và khả năng thấm ướt của Bis-(natri sulfopropyl)-disulfide làm cho nó trở thành một thành phần có giá trị trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm các sản phẩm chăm sóc cá nhân, sản xuất dệt may, nông nghiệp, khai thác dầu khí và làm sạch công nghiệp, làm nổi bật tính linh hoạt và tầm quan trọng của nó trong nhiều ngành công nghiệp.
| Bố cục | C6H15NaO6S4 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 27206-35-5 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








