1,3-dichloropropane CAS:142-28-9
1,3-Dichloropropane được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ các tính chất hóa học của nó. Trong tổng hợp hữu cơ, nó đóng vai trò là khối xây dựng quan trọng để sản xuất dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và hóa chất chuyên dụng. Khả năng tham gia vào các phản ứng như halogen hóa và thế giúp nó trở nên có giá trị trong việc tạo ra các cấu trúc phân tử phức tạp. Trong lĩnh vực dược phẩm, 1,3-Dichloropropane được sử dụng trong tổng hợp các loại thuốc và hợp chất trị liệu cụ thể. Việc sử dụng có kiểm soát giúp sản xuất thuốc với các đặc tính dược lý và hiệu quả mong muốn. Hơn nữa, 1,3-Dichloropropane được ứng dụng trong công thức hóa chất nông nghiệp, bao gồm thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ. Cấu trúc hóa học của nó cho phép tạo ra các chất mạnh góp phần kiểm soát dịch hại và bảo vệ cây trồng, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản. Trong lĩnh vực hóa chất chuyên dụng, 1,3-Dichloropropane được sử dụng để sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau như dung môi, chất kết dính và chất phủ. Khả năng phản ứng và tương thích với các hợp chất khác khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên để sản xuất các chất được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Ngoài ra, 1,3-Dichloropropane đóng vai trò trong tổng hợp polymer, góp phần sản xuất nhựa, chất dẻo và chất đàn hồi. Việc kết hợp nó vào chuỗi polymer mang lại các đặc tính cụ thể như độ bền, độ dẻo và khả năng chịu nhiệt cho sản phẩm cuối cùng. Cần xử lý và thải bỏ 1,3-Dichloropropane một cách cẩn thận do tiềm ẩn nguy cơ gây hại cho sức khỏe và môi trường. Tuân thủ các quy trình và quy định an toàn là điều cần thiết để giảm thiểu rủi ro liên quan đến việc sử dụng nó. Tóm lại, tầm quan trọng của 1,3-Dichloropropane nằm ở tính linh hoạt của nó như một khối cấu tạo hóa học, ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp các hợp chất thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, đồng thời đòi hỏi sự quản lý có trách nhiệm để giảm thiểu các tác động bất lợi tiềm tàng đối với sức khỏe và môi trường.
| Bố cục | C3H6Cl2 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 142-28-9 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








