Axit 2-aminoacetic CAS:56-40-6
Chất dẫn truyền thần kinh: Glycine hoạt động như một chất dẫn truyền thần kinh ức chế trong hệ thần kinh trung ương. Nó liên kết với các thụ thể đặc hiệu trong não và tủy sống, làm giảm hoạt động của các tế bào thần kinh và thúc đẩy sự thư giãn. Tác dụng này được sử dụng trong điều trị chứng mất ngủ, lo âu và các rối loạn thần kinh khác.
Chăm sóc da và tóc: Glycine được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ đặc tính dưỡng ẩm và chống oxy hóa. Nó giúp cải thiện độ ẩm cho da, thúc đẩy tổng hợp collagen, giảm nếp nhăn và tăng cường sức khỏe da đầu.
Dinh dưỡng thể thao: Glycine thường được sử dụng như một chất bổ sung trong dinh dưỡng thể thao nhờ vai trò của nó trong tổng hợp protein và phục hồi cơ bắp. Nó cũng có thể hỗ trợ hiệu suất và phục hồi trong quá trình tập luyện cường độ cao.
Hỗ trợ sức khỏe tâm thần: Một số nghiên cứu cho thấy việc bổ sung glycine có thể có tác động tích cực đến sức khỏe tâm thần. Nó đã được nghiên cứu về vai trò tiềm năng trong việc giảm các triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt, trầm cảm và rối loạn lo âu.
Khả năng tạo phức với kim loại: Glycine có khả năng tạo phức hoặc liên kết với các ion kim loại, điều này làm cho nó hữu ích trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Nó được sử dụng trong mạ kim loại, sản xuất hóa chất và như một chất ổn định cho mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Glycine thường được sử dụng như một chất phụ gia thực phẩm cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm tăng cường hương vị, điều chỉnh độ pH, và như một chất ổn định và bảo quản. Nó được phân loại là chất được công nhận là an toàn (GRAS) bởi Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA).
Dinh dưỡng động vật: Glycine được thêm vào thức ăn và các chất bổ sung cho động vật để tăng cường giá trị dinh dưỡng. Nó giúp cải thiện khả năng hấp thụ protein, tăng trưởng và sức khỏe tổng thể của vật nuôi.
Ứng dụng trong dược phẩm: Glycine được sử dụng trong nhiều công thức dược phẩm như một chất đệm, chất điều chỉnh pH hoặc chất ổn định. Nó cũng được sử dụng làm tiền chất trong quá trình tổng hợp nhiều loại thuốc và chất trung gian dược phẩm.
| Bố cục | C2H5NO2 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 56-40-6 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |





![tert-Butyldimethyl[((2S)-oxiran-2-yl)methoxy]silane CAS:123237-62-7](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/1ZX_HC366YSVPV22D9H18.png)


