2-(DIFLUOROMETHOXY)ANILINE CAS:22236-04-0
2-(Difluoromethoxy)aniline đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ ứng dụng rộng rãi của nó. Trong lĩnh vực dược phẩm, nó hoạt động như một chất trung gian quan trọng để sản xuất nhiều hợp chất dược phẩm khác nhau, bao gồm cả các ứng viên thuốc tiềm năng và các hoạt chất dược phẩm (API). Tính linh hoạt về cấu trúc của nó cho phép kết hợp các nhóm chức năng cụ thể cần thiết cho việc phát triển các tác nhân điều trị và thuốc. Hơn nữa, hợp chất này rất quan trọng trong việc tạo ra các hóa chất nông nghiệp, đặc biệt là như một khối xây dựng để tổng hợp thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và thuốc diệt nấm. Khả năng phản ứng và các đặc tính cấu trúc của nó cho phép tạo ra các hóa chất nông nghiệp chuyên dụng rất quan trọng cho việc bảo vệ cây trồng, quản lý dịch hại và nâng cao năng suất nông nghiệp, do đó góp phần vào an ninh lương thực toàn cầu và nông nghiệp bền vững. Ngoài ra, 2-(Difluoromethoxy)aniline còn được ứng dụng trong tổng hợp các hóa chất đặc biệt được sử dụng trong các quy trình công nghiệp khác nhau và các sản phẩm tiêu dùng, làm nổi bật tầm quan trọng của nó trong ngành công nghiệp hóa chất rộng lớn hơn. Tính hữu dụng và khả năng phản ứng đa dạng của nó làm cho nó trở nên không thể thiếu để tạo ra các cấu trúc phân tử phức tạp và phát triển các hợp chất mới, thúc đẩy sự đổi mới và tiến bộ trên nhiều lĩnh vực. Ngoài ra, hợp chất này được sử dụng trong các nghiên cứu học thuật và công nghiệp, đóng vai trò là khối xây dựng tổng hợp đa năng để khám phá các phản ứng và phương pháp hóa học mới. Việc sử dụng nó góp phần vào sự phát triển của các vật liệu tiên tiến, hóa chất chuyên dụng và các quy trình đổi mới, thúc đẩy tiến bộ trong các lĩnh vực như hóa học hữu cơ, kỹ thuật hóa học và khoa học vật liệu. Nhìn chung, tầm quan trọng của 2-(Difluoromethoxy)aniline nằm ở vai trò then chốt của nó như một tiền chất đa năng cho dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, hóa chất chuyên dụng và nghiên cứu hóa học, nhấn mạnh đóng góp không thể thiếu của nó đối với tổng hợp hữu cơ và đổi mới hóa học trên nhiều lĩnh vực.
| Bố cục | C7H7F2NO |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột màu đỏ |
| Số CAS | 22236-04-0 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








