2-Hydroxyethylmethacrylate CAS:868-77-9
Về các ứng dụng của 2-Hydroxyethylmethacrylate (HEMA) trong tiếng Anh, nó có nhiều ứng dụng đa dạng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Trong sản xuất chất kết dính, HEMA là thành phần chính trong công thức của các chất kết dính y tế được sử dụng trong khâu vết thương, lắp ráp thiết bị y tế và liên kết nha khoa. Khả năng tương thích sinh học và đặc tính kết dính của nó làm cho nó phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tiếp xúc với da và sử dụng lâu dài. Trong lĩnh vực sơn phủ, HEMA góp phần vào sự phát triển của các lớp phủ đóng rắn bằng tia cực tím, được sử dụng trong các lĩnh vực như sơn phủ ô tô, sơn hoàn thiện gỗ và sơn phủ điện tử. Các lớp phủ này có khả năng đóng rắn nhanh, độ bám dính tuyệt vời và khả năng chống lại các yếu tố hóa học và môi trường, làm cho chúng phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi cao. Hơn nữa, 2-Hydroxyethylmethacrylate được sử dụng rộng rãi trong sản xuất hydrogel cho kính áp tròng, cung cấp khả năng giữ nước và độ thấm oxy cần thiết để điều chỉnh thị lực thoải mái và an toàn. Khả năng tương thích sinh học và các đặc tính quang học của nó làm cho nó trở thành vật liệu thiết yếu cho các ứng dụng nhãn khoa, đảm bảo sự thoải mái và thị lực cho người đeo kính áp tròng. Ngoài ra, HEMA cũng được sử dụng trong tổng hợp các polyme đặc biệt được sử dụng trong vật liệu nha khoa, các thành phần quang học và thiết bị y sinh. Tính linh hoạt và khả năng tương thích với các monome khác cho phép tùy chỉnh và phát triển các vật liệu tiên tiến phù hợp với các yêu cầu hiệu năng cụ thể, cung cấp giải pháp cho nhiều nhu cầu thương mại và công nghiệp khác nhau.
| Bố cục | C6H10O3 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 868-77-9 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








