Chloramphenicol CAS:56-75-7 Giá của nhà sản xuất
Tác dụng kháng khuẩn: Chloramphenicol có tác dụng kìm khuẩn, nghĩa là nó ức chế sự phát triển của vi khuẩn. Nó thực hiện điều này bằng cách nhắm vào ribosome của vi khuẩn và can thiệp vào quá trình tổng hợp protein, cuối cùng dẫn đến cái chết của vi khuẩn.
Hoạt tính phổ rộng: Chloramphenicol có hiệu quả chống lại nhiều loại vi khuẩn, bao gồm cả vi khuẩn Gram dương và Gram âm. Thuốc có thể tiêu diệt các vi khuẩn như Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae, Neisseria meningitidis, các loài Salmonella và Escherichia coli.
Ứng dụng: Chloramphenicol được sử dụng để điều trị nhiều loại nhiễm trùng do vi khuẩn. Thuốc có thể được sử dụng trong các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, chẳng hạn như viêm phổi và viêm phế quản. Thuốc cũng hiệu quả trong điều trị viêm màng não, sốt thương hàn và nhiễm trùng do Rickettsia. Thuốc nhỏ mắt hoặc thuốc mỡ Chloramphenicol được sử dụng để điều trị viêm kết mạc do vi khuẩn và các bệnh nhiễm trùng mắt khác.
Hạn chế sử dụng: Việc sử dụng chloramphenicol đã giảm dần trong những năm qua do các tác dụng phụ nghiêm trọng. Thuốc này thường chỉ được dành cho những trường hợp các loại kháng sinh khác không hiệu quả hoặc không có sẵn. Chloramphenicol có thể được sử dụng như một lựa chọn điều trị thay thế cho một số bệnh nhiễm trùng hoặc trong những trường hợp không thể sử dụng các loại kháng sinh khác.
Cần theo dõi chặt chẽ: Chloramphenicol có liên quan đến các tác dụng phụ nghiêm trọng, chẳng hạn như suy tủy xương và thiếu máu bất sản. Cần theo dõi thường xuyên số lượng tế bào máu trong suốt quá trình điều trị, đặc biệt là khi sử dụng kéo dài.
Chỉ được bán theo đơn: Chloramphenicol là thuốc chỉ được bán theo đơn. Thuốc này nên được sử dụng dưới sự hướng dẫn của chuyên gia chăm sóc sức khỏe, người sẽ xác định liều lượng, thời gian và đường dùng phù hợp dựa trên tình trạng cụ thể và các yếu tố cá nhân của bệnh nhân.
| Bố cục | C11H12Cl2N2O5 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 56-75-7 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








