Axit cis-11-Eicosenoic CAS:5561-99-9
Axit cis-11-eicosenoic được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ các đặc tính vượt trội của nó. Trong lĩnh vực chăm sóc cá nhân, nó đóng vai trò là thành phần quan trọng trong công thức của kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc tóc và kem dưỡng da, mang lại đặc tính làm mềm và dưỡng ẩm tuyệt vời. Khả năng tăng cường độ ẩm cho da và duy trì độ mềm mại cho tóc khiến nó được ưa chuộng trong ngành công nghiệp làm đẹp và chăm sóc cá nhân. Ngoài ra, axit cis-11-eicosenoic còn được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, nơi nó góp phần vào sản xuất thực phẩm chức năng, sản phẩm dinh dưỡng và thực phẩm chức năng, giúp cải thiện kết cấu và độ ổn định. Nó cũng đóng vai trò trong việc phát triển các chất phụ gia thực phẩm và chất nhũ hóa, góp phần vào chất lượng và độ ổn định của sản phẩm. Trong ngành dược phẩm, các đặc tính độc đáo của axit cis-11-eicosenoic được tận dụng trong công thức của hệ thống phân phối thuốc và các chế phẩm dược phẩm, nhờ khả năng tương thích với các hoạt chất dược phẩm và tiềm năng tăng cường sinh khả dụng. Hơn nữa, axit cis-11-Eicosenoic được sử dụng trong sản xuất chất bôi trơn và dung dịch gia công kim loại, nơi nó hoạt động như một chất phụ gia để cải thiện khả năng bôi trơn và giảm ma sát, do đó góp phần bảo vệ và kéo dài tuổi thọ của máy móc và thiết bị. Với tính hữu dụng đa dạng và khả năng tương thích với nhiều công thức khác nhau, axit cis-11-Eicosenoic tiếp tục chứng minh giá trị của nó như một thành phần linh hoạt và thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp.
| Bố cục | C20H38O2 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 5561-99-9 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |





![tert-Butyl 6-[(1E)-2-[4-(4-fluorophenyl)-6-(1-methylethyl)-2-[methyl(methylsulfonyl)amino]-5-pyrimidinyl]ethenyl]-2,2-dimethyl-1,3-dioxane-4-acetate CAS:289042-12-2](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/K@NIE7HBAEP6E7J7DS226.png)


