Concanavalin A CAS:11028-71-0 Giá của nhà sản xuất
Sự kết tụ tế bào: Một trong những tác dụng đáng chú ý của Con A là khả năng gây kết tụ (vón cục) các tế bào. Đặc tính này rất hữu ích trong việc nghiên cứu sự bám dính tế bào và tương tác bề mặt tế bào.
Phân lập Glycoprotein: Con A liên kết đặc hiệu với các glycoprotein chứa gốc mannose và glucose ở đầu chuỗi. Đặc tính này đã được khai thác để phân lập và tinh chế glycoprotein từ các hỗn hợp phức tạp, chẳng hạn như dịch sinh học hoặc dịch ly giải tế bào, bằng cách sử dụng sắc ký ái lực Con A.
Phát hiện Glycoprotein: Con A có thể được sử dụng để phát hiện và định lượng glycoprotein trong mẫu. Bằng cách sử dụng Con A liên hợp với các chất đánh dấu huỳnh quang hoặc enzyme, có thể hình dung hoặc đo lượng glycoprotein có trong mẫu thông qua kính hiển vi huỳnh quang hoặc kỹ thuật xét nghiệm miễn dịch liên kết enzyme (ELISA).
Gắn nhãn bề mặt tế bào: Nhờ ái lực với các đường trên bề mặt tế bào, Con A có thể được sử dụng để gắn nhãn các loại tế bào cụ thể hoặc nghiên cứu các mô hình glycosyl hóa trên bề mặt tế bào. Con A được liên kết với các chất phát huỳnh quang hoặc các chất đánh dấu khác cho phép hình dung và phân tích tế bào thông qua các kỹ thuật như đo lưu lượng tế bào hoặc kính hiển vi huỳnh quang.
Điều hòa miễn dịch: Con A có đặc tính điều hòa miễn dịch và có thể ảnh hưởng đến chức năng của các tế bào miễn dịch. Nó có thể kích thích sự hoạt hóa và tăng sinh của tế bào lympho T, dẫn đến sản sinh cytokine và các phản ứng miễn dịch khác. Đặc tính này đã được nghiên cứu trong liệu pháp miễn dịch và phát triển vắc-xin, trong đó Con A được sử dụng để tăng cường phản ứng miễn dịch hoặc điều chỉnh khả năng dung nạp miễn dịch.
Công cụ nghiên cứu: Con A là một công cụ được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu sinh học. Nó đã được sử dụng để nghiên cứu tương tác carbohydrate-protein, sự bám dính tế bào, các mô hình glycosyl hóa và phản ứng miễn dịch. Khả năng liên kết với các loại đường cụ thể làm cho nó trở nên có giá trị trong việc nghiên cứu và thao tác với glycoprotein và glycolipid.
| Bố cục | C15H24 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 11028-71-0 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








