Geneticin disulfate CAS:108321-42-2 Giá của nhà sản xuất
Lựa chọn tế bào được chuyển gen: Geneticin disulfate thường được sử dụng làm chất đánh dấu chọn lọc trong các thí nghiệm sinh học phân tử để xác định và phân lập các tế bào đã hấp thụ và tích hợp thành công các gen ngoại lai. Gen đánh dấu kháng kháng sinh này thường liên kết với gen cần chuyển vào tế bào. Các tế bào được chuyển gen biểu hiện gen kháng kháng sinh sẽ sống sót và sinh sôi nảy nở khi có mặt Geneticin disulfate, trong khi các tế bào không được chuyển gen sẽ chết.
Ức chế tổng hợp protein: Geneticin disulfate hoạt động bằng cách liên kết với ribosome, làm gián đoạn quá trình tổng hợp protein. Bằng cách ức chế quá trình dịch mã, nó ngăn chặn sự sản xuất các protein tế bào thiết yếu trong các tế bào nhạy cảm với tác dụng của nó. Cơ chế kháng sinh này làm cho nó trở thành một công cụ hiệu quả để chọn lọc các tế bào biến đổi gen.
Kháng sinh phổ rộng: Geneticin disulfate có hiệu quả chống lại nhiều loại vi khuẩn gram âm và gram dương, cũng như nấm men. Nó thường được sử dụng trong nuôi cấy tế bào để ngăn ngừa nhiễm khuẩn và nấm.
Tối ưu hóa nồng độ Geneticin: Nồng độ Geneticin disulfate được sử dụng trong các thí nghiệm cần được tối ưu hóa cho từng dòng tế bào và thí nghiệm cụ thể. Nồng độ quá cao có thể gây độc tính, làm chết cả tế bào đã được chuyển gen và tế bào chưa được chuyển gen. Nồng độ quá thấp có thể cho phép các tế bào chưa được chuyển gen sống sót, dẫn đến nhiễu nền. Điều quan trọng là phải xác định nồng độ tối thiểu cần thiết để tiêu diệt chọn lọc các tế bào chưa được chuyển gen trong khi vẫn cho phép các tế bào đã được chuyển gen sống sót.
Kiểm soát ô nhiễm: Cần thận trọng khi xử lý Geneticin disulfate vì nó có thể độc hại đối với con người. Cần phải đeo thiết bị bảo hộ cá nhân phù hợp khi làm việc với loại kháng sinh này. Ngoài ra, điều quan trọng là phải tuân thủ các quy trình phòng thí nghiệm tốt để ngăn ngừa sự ô nhiễm của thuốc thử, dung dịch và nuôi cấy tế bào với Geneticin disulfate. Tất cả chất thải phát sinh trong quá trình sử dụng loại kháng sinh này phải được xử lý theo các quy định hiện hành.
| Bố cục | C20H42N4O14S |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 108321-42-2 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |






![tert-butyl 5,6,7,8-tetrahydroimidazo[1,2-a]pyridin-7-ylcarbamate CAS:2803455-97-0](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/3J2X34TVMPYG9BHK7IO636.png)

