L-Threonine CAS:72-19-5 Giá của nhà sản xuất
Tác dụng chính của thức ăn bổ sung L-Threonine là cung cấp một lượng threonine cân bằng và đầy đủ trong khẩu phần ăn của vật nuôi. Threonine tham gia vào nhiều quá trình sinh lý và đóng vai trò quan trọng trong tổng hợp protein, chức năng miễn dịch và sức khỏe đường ruột.
Bằng cách bổ sung L-Threonine vào thức ăn chăn nuôi, có thể đạt được những lợi ích sau:
Cải thiện hiệu suất tăng trưởng: Threonine là một axit amin hạn chế trong nhiều thành phần thức ăn chăn nuôi, và việc bổ sung nó vào khẩu phần ăn có thể hỗ trợ sự tăng trưởng và phát triển tối ưu của vật nuôi. Nó giúp đạt được mức tăng trọng tối đa, đặc biệt là ở vật nuôi non.
Tăng cường hiệu quả chuyển hóa thức ăn: Bổ sung Threonine có thể cải thiện khả năng chuyển hóa thức ăn thành khối lượng cơ bắp thay vì chất béo của vật nuôi, dẫn đến hiệu quả sử dụng thức ăn tốt hơn và giảm chi phí thức ăn.
Hỗ trợ hệ miễn dịch: Threonine tham gia vào quá trình sản xuất kháng thể và các tế bào miễn dịch khác, do đó hỗ trợ phản ứng miễn dịch mạnh mẽ hơn và cải thiện khả năng chống bệnh ở động vật.
Sức khỏe đường ruột và hấp thu chất dinh dưỡng: Threonine rất cần thiết để duy trì niêm mạc ruột khỏe mạnh và thúc đẩy sự hấp thu chất dinh dưỡng đúng cách. Nó có thể giúp cải thiện sức khỏe đường ruột, giảm nguy cơ rối loạn tiêu hóa và tăng cường khả năng sử dụng chất dinh dưỡng.
Việc sử dụng L-Threonine loại dùng trong thức ăn chăn nuôi bao gồm việc bổ sung nó vào công thức thức ăn chăn nuôi với liều lượng thích hợp. Liều lượng cụ thể sẽ phụ thuộc vào loài vật nuôi, tuổi tác, cân nặng và nhu cầu dinh dưỡng. Điều quan trọng là phải tuân theo khuyến cáo của nhà sản xuất hoặc tham khảo ý kiến chuyên gia dinh dưỡng hoặc bác sĩ thú y để đảm bảo sử dụng đúng cách và an toàn. Cần lưu ý rằng L-Threonine loại dùng trong thức ăn chăn nuôi được thiết kế đặc biệt cho động vật tiêu thụ và không được sử dụng cho người hoặc bất kỳ mục đích nào khác không được nhà sản xuất hoặc các hướng dẫn quy định chỉ định.
| Bố cục | C4H9NO3 |
| Xét nghiệm | 70% |
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể trắng |
| Số CAS | 72-19-5 |
| Đóng gói | 25KG 500KG |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








