metyl2-sulfanylacetat CAS:2365-48-2
Methyl 2-sulfanylacetate có tầm quan trọng đáng kể trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau do các ứng dụng đa dạng của nó. Trong ngành công nghiệp hương liệu và chất tạo mùi, nó đóng vai trò là tiền chất quan trọng để sản xuất nhiều loại hợp chất thơm và nguyên liệu nước hoa. Hồ sơ mùi hương đặc trưng và khả năng phản ứng của nó làm cho nó trở nên có giá trị trong việc tạo ra các thành phần hương thơm phức tạp và tăng cường đặc tính khứu giác của các sản phẩm tiêu dùng, bao gồm nước hoa, mỹ phẩm và hàng gia dụng. Hơn nữa, hợp chất này đóng vai trò quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, là chất trung gian chính trong việc điều chế nhiều hợp chất dược phẩm và hoạt chất dược phẩm (API). Các đặc điểm cấu trúc của nó cho phép kết hợp các nhóm chức cần thiết, góp phần vào sự phát triển của các ứng cử viên thuốc mới và các tác nhân trị liệu, từ đó hỗ trợ những tiến bộ trong hóa dược và khám phá thuốc. Hơn nữa, Methyl 2-sulfanylacetate được ứng dụng trong nghiên cứu học thuật và công nghiệp để khám phá các phản ứng và phương pháp hóa học mới. Tính linh hoạt của nó như một chất trung gian tổng hợp cho phép các nhà khoa học nghiên cứu các con đường đổi mới để tạo ra các hợp chất và vật liệu đa dạng, thúc đẩy tiến bộ trong các lĩnh vực như hóa học hữu cơ, khoa học vật liệu và kỹ thuật hóa học. Ngoài ra, tiện ích của hợp chất này còn mở rộng đến việc sản xuất các hóa chất chuyên dụng được sử dụng trong các quy trình công nghiệp khác nhau, làm nổi bật tầm quan trọng của nó trong ngành công nghiệp hóa chất rộng lớn hơn. Tính chất phản ứng đa dạng và đặc tính thơm của nó khiến nó trở nên không thể thiếu trong việc điều chế các vật liệu tiên tiến, hóa chất tinh khiết đặc biệt và các quy trình đổi mới, góp phần vào sự đổi mới công nghiệp và tiến bộ công nghệ. Tóm lại, vai trò của Methyl 2-sulfanylacetate như một chất trung gian đa năng nhấn mạnh đóng góp quan trọng của nó đối với nước hoa, dược phẩm, hóa chất đặc biệt và nghiên cứu hóa học, minh chứng cho tầm quan trọng của nó trong việc thúc đẩy những tiến bộ trong tổng hợp hữu cơ và đổi mới hóa học.
| Bố cục | C4H8O2S |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 2365-48-2 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








