Palmitoyl tetramine CAS:51277-96-4
Palmitoyl tetramine được sử dụng cho nhiều mục đích trong mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân. Trong các công thức chăm sóc da, nó được sử dụng nhờ đặc tính chống lão hóa. Là một thành phần chính trong kem và serum chống nhăn, palmitoyl tetramine giúp tăng cường độ săn chắc và đàn hồi của da, giúp giảm sự xuất hiện của các nếp nhăn và đường nh fine. Khả năng hỗ trợ sản sinh collagen khiến nó trở thành một thành phần được ưa chuộng trong các sản phẩm được thiết kế để giải quyết các dấu hiệu lão hóa, góp phần cải thiện tổng thể kết cấu và độ đàn hồi của da. Hơn nữa, hợp chất này được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc, đặc biệt là trong các công thức nhằm mục đích cải thiện độ chắc khỏe và sức sống của tóc. Palmitoyl tetramine được kết hợp vào dầu gội, dầu xả và các sản phẩm điều trị nhằm củng cố sợi tóc và tăng cường khả năng chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường. Bằng cách hỗ trợ tính toàn vẹn cấu trúc của tóc, nó góp phần giảm gãy rụng và cải thiện sức khỏe và vẻ ngoài tổng thể của tóc. Ngoài ra, trong các sản phẩm chăm sóc móng, palmitoyl tetramine được sử dụng để tăng cường và bảo vệ móng. Nó thường được bao gồm trong các sản phẩm điều trị móng và các dung dịch tăng cường được thiết kế để thúc đẩy sự phát triển của móng và chống lại tình trạng giòn, góp phần giúp móng khỏe mạnh và chắc khỏe hơn. Ngoài ra, đặc tính dưỡng ẩm của palmitoyl tetramine khiến nó phù hợp để sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da dưỡng ẩm như kem dưỡng da và kem giữ ẩm. Khả năng giúp duy trì độ ẩm cho da hỗ trợ việc bào chế các sản phẩm cung cấp độ ẩm và dưỡng chất hiệu quả, góp phần cải thiện độ mềm mại và đàn hồi của da. Tóm lại, palmitoyl tetramine đóng vai trò quan trọng trong các ứng dụng mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân, mang lại nhiều lợi ích như chống lão hóa, tăng cường và dưỡng ẩm, làm cho nó trở thành một thành phần quý giá trong các công thức nhằm thúc đẩy sức khỏe của da, tóc và móng.
| Bố cục | C22H47ClN2O |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 51277-96-4 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








