Rhodium, di-m-chlorobis[(1,2,5,6-h)-1,5-hexadien]di- CAS:32965-49-4
C12H20Cl2Rh2Rhodium, di-m-chlorobis[(1,2,5,6-h)-1,5-hexadiene] đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như hóa học, khoa học vật liệu, v.v., nhờ các đặc tính độc đáo của nó. Đặc biệt, một ứng dụng chính nằm trong lĩnh vực xúc tác - nó đóng vai trò là chất xúc tác đa năng cho nhiều loại chuyển hóa bao gồm phản ứng metathesis anken, phản ứng hydrosilylation, phản ứng trimer hóa ankin, cùng nhiều phản ứng khác. Khả năng này xuất phát từ cấu hình hình học đặc biệt của nó, tạo điều kiện thuận lợi cho sự chuyển đổi giữa hình học phẳng vuông (SP) và hình lăng trụ tam giác (TP) tùy thuộc vào chế độ liên kết chất nền. Hơn nữa, nhờ cấu trúc tương đối ổn định so với các tiền chất cacbonyl kim loại truyền thống, RhCl(CO)(PPh3)3, Rhodium, di-m-chlorobis[(1,2,5,6-h)-1,5-hexadiene], có khả năng chống phân hủy vượt trội trong quá trình bảo quản và vận chuyển. Do đó, nó ngày càng trở nên phổ biến trong các quy trình sản xuất công nghiệp liên quan đến tiền chất cacbonyl kim loại. Tóm lại, nhờ những đặc điểm này, Rhodium, di-m-chlorobis[(1,2,5,6-h)-1,5-hexadiene], có phạm vi ứng dụng rộng rãi, từ nghiên cứu đến các ứng dụng công nghiệp. Khả năng đóng vai trò là tiền chất hiệu quả khiến nó đặc biệt có giá trị trong lĩnh vực phức chất cacbonyl kim loại.
| Bố cục | C12H20Cl2Rh2 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 32965-49-4 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |

![Rhodium, di-m-chlorobis[(1,2,5,6-h)-1,5-hexadiene]di- CAS:32965-49-4 Hình ảnh nổi bật](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/VMLV8UWXAZ0XBLS6M1.png)
![Rhodium, di-m-chlorobis[(1,2,5,6-h)-1,5-hexadien]di- CAS:32965-49-4](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/VMLV8UWXAZ0XBLS6M1-300x300.png)
![4,5,6,7-Tetrahydrothieno[3,2,c]pyridine hydrochloride CAS:28783-41-7](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/GRKLPVJ3QSJRM109.png)




