Ruthenium,tetracarbonyl-m-hydro[(1,2,3,4,5-h)-1-hydroxylato-2,3,4,5-tetraphenyl-2,4-cyclopentadien-1-yl][(1,2,3,4,5-h)-1-hydroxy-2,3,4,5-tetraphenyl-2,4-cyclopentadien-1-yl]di- CAS:104439-77-2
Một trong những ứng dụng chính của Ruthenium,tetracarbonyl-m-hydro[(1,2,3,4,5-h)-1-hydroxylato-2,3,4,5-tetraphenyl-2,4-cyclopentadien-1-yl][(1,2,3,4,5-h)-1-hydroxy-2,3,4,5-tetraphenyl-2,4-cyclopentadien-1-yl]di- là trong xúc tác. Nó được biết đến là một chất xúc tác hiệu quả cao trong nhiều biến đổi hữu cơ khác nhau, bao gồm các phản ứng hydro hóa, hydroformyl hóa và cacbonyl hóa. Các đặc tính cấu trúc và điện tử độc đáo của hợp chất này làm cho nó hiệu quả trong việc thúc đẩy các phản ứng này với độ chọn lọc và hiệu suất cao.
Một ứng dụng quan trọng khác của hợp chất này là trong lĩnh vực khoa học vật liệu. Nó có thể được sử dụng làm tiền chất trong quá trình tổng hợp các polyme và vật liệu chứa kim loại. Khả năng tạo phức chất bền vững và hoạt tính xúc tác của hợp chất này làm cho nó phù hợp để chế tạo các vật liệu chức năng với các đặc tính mong muốn. Những vật liệu này được ứng dụng trong các lĩnh vực như điện tử, cảm biến và xúc tác.
Tóm lại, Ruthenium,tetracarbonyl-m-hydro[(1,2,3,4,5-h)-1-hydroxylato-2,3,4,5-tetraphenyl-2,4-cyclopentadien-1-yl][(1,2,3,4,5-h)-1-hydroxy-2,3,4,5-tetraphenyl-2,4-cyclopentadien-1-yl]di- là một phức chất kim loại chuyển tiếp quan trọng với các ứng dụng trong xúc tác, khoa học vật liệu và sản xuất dược phẩm. Các đặc tính độc đáo của nó làm cho nó trở thành một công cụ có giá trị trong nhiều quy trình công nghiệp khác nhau.
| Bố cục | C62H41O6Ru25* |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 104439-77-2 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |

![Ruthenium,tetracarbonyl-m-hydro[(1,2,3,4,5-h)-1-hydroxylato-2,3,4,5-tetraphenyl-2,4-cyclopentadien-1-yl][(1,2,3,4,5-h)-1-hydroxy-2,3,4,5-tetraphenyl-2,4-cyclopentadien-1-yl]di- CAS:104439-77-2 Hình ảnh nổi bật](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/20KKQ1ROFEVXI9DUBYB2.png)
![Ruthenium,tetracarbonyl-m-hydro[(1,2,3,4,5-h)-1-hydroxylato-2,3,4,5-tetraphenyl-2,4-cyclopentadien-1-yl][(1,2,3,4,5-h)-1-hydroxy-2,3,4,5-tetraphenyl-2,4-cyclopentadien-1-yl]di- CAS:104439-77-2](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/20KKQ1ROFEVXI9DUBYB2-300x300.png)
![Propanol,[2-(2-butoxymethylethoxy)methylethoxy]- CAS:55934-93-5](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/S76J2VEENN5@2_BTD56.png)




