Kẽm oxit CAS:1314-13-2 Giá của nhà sản xuất
Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển: Kẽm rất cần thiết cho sự tăng trưởng và phát triển đúng cách ở động vật. Kẽm oxit dùng trong thức ăn chăn nuôi bổ sung lượng kẽm cần thiết vào khẩu phần ăn, hỗ trợ sự phát triển xương và cơ bắp ở động vật non.
Tăng cường chức năng miễn dịch: Kẽm đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hệ thống miễn dịch khỏe mạnh. Nó tham gia vào quá trình sản xuất và hoạt động của các tế bào miễn dịch, giúp ngăn ngừa và kiểm soát bệnh tật. Kẽm oxit dùng trong thức ăn chăn nuôi giúp tăng cường phản ứng miễn dịch, cải thiện sức khỏe tổng thể và khả năng chống nhiễm trùng ở vật nuôi.
Cải thiện khả năng sinh sản: Kẽm rất cần thiết cho quá trình sinh sản ở động vật. Nó tham gia vào nhiều khía cạnh của sức khỏe sinh sản, bao gồm tổng hợp hormone, sản xuất tinh trùng và phát triển phôi thai. Kẽm oxit dùng trong thức ăn chăn nuôi có thể mang lại lợi ích cho động vật sinh sản bằng cách hỗ trợ khả năng sinh sản tối ưu và tăng tỷ lệ thụ tinh.
Ngăn ngừa và điều trị thiếu kẽm: Thiếu kẽm có thể xảy ra ở động vật do lượng kẽm hấp thụ qua thức ăn không đủ, khả năng hấp thụ kém hoặc nhu cầu tăng cao trong giai đoạn tăng trưởng hoặc căng thẳng. Kẽm oxit dùng trong thức ăn chăn nuôi là nguồn cung cấp kẽm sinh khả dụng đáng tin cậy, giúp ngăn ngừa và điều trị hiệu quả tình trạng thiếu kẽm ở động vật.
Hỗ trợ sức khỏe đường ruột: Kẽm đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì tính toàn vẹn và chức năng của đường ruột. Nó giúp bảo vệ tính toàn vẹn của niêm mạc ruột, tăng cường hệ miễn dịch đường ruột và thúc đẩy hấp thu chất dinh dưỡng. Kẽm oxit dùng trong thức ăn chăn nuôi có thể được sử dụng để cải thiện sức khỏe đường ruột và giảm nguy cơ rối loạn tiêu hóa ở động vật.
Các loài vật nuôi và ứng dụng: Kẽm oxit dùng trong thức ăn chăn nuôi thường được sử dụng cho nhiều loài vật nuôi khác nhau, bao gồm lợn, gia cầm, động vật nhai lại (bò, cừu và dê) và thủy sản. Nó được thêm vào các công thức thức ăn hoàn chỉnh hoặc được đưa vào hỗn hợp bổ sung để tăng cường dinh dưỡng có mục tiêu.
| Bố cục | OZn |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể trắng |
| Số CAS | 1314-13-2 |
| Đóng gói | 25KG 1000KG |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








