2-Amino-5-methyloxazole-4-carboxylic acid ethyl ester CAS:1065099-78-6
Este etyl của axit 2-amino-5-methyloxazole-4-carboxylic chủ yếu được sử dụng trong nghiên cứu và phát triển dược phẩm. Đặc điểm cấu trúc và các nhóm chức của nó góp phần tạo nên tiềm năng như một hoạt chất dược phẩm (API) hoặc tiền chất trong tổng hợp các ứng cử viên thuốc mới. Các nhà nghiên cứu đã điều tra các đặc tính dược lý của nó, bao gồm cả tiềm năng kháng khuẩn và chống viêm, khiến nó trở thành ứng cử viên để phát triển các tác nhân điều trị mới. Ngoài các ứng dụng dược phẩm, hợp chất này còn đóng vai trò là chất trung gian có giá trị trong tổng hợp các phân tử hoạt tính sinh học. Khả năng tham gia vào các phản ứng hóa học khác nhau cho phép nó được chuyển hóa thành các cấu trúc phức tạp hơn thể hiện các hoạt tính sinh học cụ thể. Ví dụ, nó có thể được sử dụng trong tổng hợp các chất ức chế enzyme, rất quan trọng để phát triển các liệu pháp nhắm mục tiêu chống lại nhiều bệnh khác nhau. Hơn nữa, este etyl của axit 2-amino-5-methyloxazole-4-carboxylic có ứng dụng trong hóa chất nông nghiệp, đặc biệt là trong việc phát triển các chất bảo vệ cây trồng. Các yếu tố cấu trúc độc đáo của hợp chất có thể giúp thiết kế các loại thuốc trừ sâu hoặc thuốc diệt cỏ mới với hiệu quả và tính chọn lọc được nâng cao. Điều này đặc biệt liên quan trong nghiên cứu nông nghiệp, nơi việc phát triển các hóa chất nông nghiệp thân thiện với môi trường ngày càng trở nên quan trọng. Ngoài ra, hợp chất này cũng có thể được nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học vật liệu. Các nhóm chức đặc thù của nó có thể cho phép sử dụng nó để tạo ra các hóa chất hoặc polyme đặc biệt có tính chất độc đáo, mở rộng tiềm năng ứng dụng của nó vượt ra ngoài lĩnh vực dược phẩm và hóa chất nông nghiệp. Nhìn chung, ethyl ester của axit 2-amino-5-methyloxazole-4-carboxylic là một hợp chất đa chức năng với tiềm năng đáng kể trong phát triển thuốc, tổng hợp hóa chất nông nghiệp và khoa học vật liệu, làm nổi bật tầm quan trọng của nó trong nhiều ứng dụng nghiên cứu và công nghiệp.
| Bố cục | C8H10N2O3 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 1065099-78-6 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








