Muối mononatri beta-D-Glucose 6-phosphate khan CAS:54010-71-8
Phosphoryl hóa: Là dạng phosphoryl hóa của glucose, nó tham gia vào nhiều con đường trao đổi chất khác nhau, đóng vai trò là chất trung gian quan trọng trong quá trình chuyển hóa glucose. Nó đóng vai trò thiết yếu trong quá trình phosphoryl hóa, nơi nó tham gia vào việc chuyển các nhóm phosphate đến các hợp chất khác.
Tổng hợp glycogen: Nó đóng vai trò là tiền chất cho quá trình tổng hợp glycogen, một loại carbohydrate phức tạp dự trữ năng lượng ở động vật và con người. Dạng muối monosodium làm tăng độ hòa tan của glucose 6-phosphate và giúp nó dễ tiếp cận hơn cho quá trình tổng hợp glycogen.
Đường phân: Quá trình này tham gia vào con đường đường phân, bước đầu tiên trong hô hấp tế bào. Glucose 6-phosphate là một trong những chất phản ứng được chuyển hóa thành pyruvate, tạo ra các phân tử ATP (adenosine triphosphate), nguồn năng lượng chính cho tế bào.
Nghiên cứu và thực nghiệm: Hợp chất này được sử dụng rộng rãi trong các nghiên cứu sinh hóa và enzym để điều tra cơ chế chuyển hóa glucose và tác động của nó đến chức năng tế bào. Nó cho phép các nhà nghiên cứu hiểu được vai trò của glucose 6-phosphate trong các con đường chuyển hóa khác nhau.
Ứng dụng trong dược phẩm: Muối natri beta-D-glucose 6-phosphate khan được sử dụng trong phát triển và sản xuất dược phẩm, đặc biệt là các loại thuốc liên quan đến rối loạn chuyển hóa glucose như bệnh tiểu đường. Nó giúp các nhà nghiên cứu nghiên cứu tác động của glucose 6-phosphate lên tín hiệu insulin và điều hòa glucose.
Ứng dụng chẩn đoán: Trong một số xét nghiệm chẩn đoán, nồng độ glucose 6-phosphate được đo để đánh giá sự hiện diện của các bệnh hoặc rối loạn chuyển hóa cụ thể. Việc bổ sung muối monosodium giúp tăng cường độ hòa tan của hợp chất, làm cho việc sử dụng trong các xét nghiệm chẩn đoán dễ dàng hơn.
Công nghiệp thực phẩm: Glucose 6-phosphate được sử dụng như một chất phụ gia thực phẩm trong ngành công nghiệp thực phẩm. Nó giúp cải thiện hương vị, kết cấu và hình thức của nhiều sản phẩm thực phẩm khác nhau, chẳng hạn như bánh nướng, mứt và các món tráng miệng đông lạnh.
| Bố cục | C6H14NaO9P |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 54010-71-8 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |



![7-Bromo-6-chloro-4H-benzo[1,4]oxazin-3-one CAS:5791-56-0](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/6FOL1BS0UMD0X9Z402219.png)




