Sáng kiến ​​Vành đai và Con đường: Hợp tác, hài hòa và cùng có lợi
các sản phẩm

Các sản phẩm

Ceftazidime pentahydrat CAS:78439-06-2

Ceftazidime pentahydrat là một dạng kháng sinh ceftazidime chứa năm phân tử nước trên mỗi phân tử ceftazidime. Dạng hydrat này giúp tăng độ ổn định và khả năng hòa tan, nâng cao các đặc tính dược lý của thuốc. Ceftazidime là một loại kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ ba, nổi tiếng với hoạt tính phổ rộng chống lại vi khuẩn Gram âm, do đó rất có giá trị trong điều trị nhiều loại nhiễm trùng.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Ứng dụng và hiệu quả:

Ceftazidime pentahydrate được sử dụng trong lâm sàng để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn như nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng huyết, viêm màng não và nhiễm trùng ổ bụng. Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe sẽ xác định liều lượng và thời gian điều trị ceftazidime pentahydrate phù hợp dựa trên loại nhiễm trùng, mức độ nghiêm trọng và các yếu tố cá nhân của bệnh nhân. Bệnh nhân thường được truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp ceftazidime pentahydrate dưới sự giám sát y tế để đảm bảo liều lượng chính xác và theo dõi đáp ứng điều trị. Tuân thủ phác đồ liều lượng được chỉ định và hoàn thành toàn bộ liệu trình điều trị là rất cần thiết để loại bỏ nhiễm trùng hiệu quả và ngăn ngừa tái phát. Mặc dù nhìn chung được dung nạp tốt, tác dụng phụ của ceftazidime pentahydrate có thể bao gồm tiêu chảy, buồn nôn, nôn mửa và phản ứng dị ứng. Bệnh nhân cần được theo dõi các phản ứng bất lợi trong quá trình điều trị, và bất kỳ tác dụng phụ nghiêm trọng hoặc kéo dài nào cũng cần được báo cáo ngay lập tức cho nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe để được đánh giá và xử lý. Ceftazidime pentahydrate đóng vai trò quan trọng trong thực hành lâm sàng như một lựa chọn kháng sinh hiệu quả để chống lại nhiễm trùng do vi khuẩn khi được sử dụng đúng cách và dưới sự hướng dẫn của y tế.

Mẫu sản phẩm:

L-Arginine1
L-Arginine2

Đóng gói sản phẩm:

L-Arginin3

Thông tin bổ sung:

Bố cục C22H24N6O8S2
Xét nghiệm 99%
Vẻ bề ngoài bột trắng
Số CAS 78439-06-2
Đóng gói Nhỏ và lớn
Hạn sử dụng 2 năm
Kho Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Chứng nhận ISO.

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.