Di-p-xylylene CAS:1633-22-3
Di-p-xylylene được sử dụng rộng rãi làm lớp phủ bảo vệ trong ngành công nghiệp vi điện tử, nơi nó được ứng dụng cho các linh kiện và thiết bị điện tử nhạy cảm. Vật liệu này cung cấp một lớp phủ đồng nhất, không có lỗ hổng và bám dính tốt, mang lại khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại độ ẩm, hóa chất và các chất gây ô nhiễm môi trường. Điều này làm cho di-p-xylylene trở thành lựa chọn lý tưởng để bao bọc và cách điện các mạch điện tử, cảm biến và các linh kiện mỏng manh khác, từ đó nâng cao độ tin cậy và tuổi thọ của chúng. Trong lĩnh vực y tế và y sinh học, di-p-xylylene được sử dụng để phủ lên các thiết bị cấy ghép y tế, thiết bị và hệ thống phân phối thuốc. Bản chất tương thích sinh học của parylene cho phép sử dụng nó trong các ứng dụng như phủ lên stent, ống thông và thiết bị cấy ghép để cải thiện khả năng tương thích sinh học và giảm kích ứng mô. Ngoài ra, vật liệu này được sử dụng trong chế tạo các thiết bị vi lưu, hệ thống lab-on-a-chip và cảm biến sinh học nhờ các đặc tính rào chắn tuyệt vời và khả năng tương thích với các mẫu sinh học. Hơn nữa, di-p-xylylene còn được ứng dụng trong ngành hàng không vũ trụ và ô tô để bảo vệ các linh kiện và cảm biến quan trọng khỏi các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Khả năng tạo ra lớp phủ bảo vệ mỏng, đồng nhất và bền bỉ khiến nó trở nên có giá trị trong việc nâng cao độ tin cậy và hiệu suất của các thiết bị điện tử hàng không vũ trụ và ô tô, cảm biến và các hệ thống khác chịu nhiệt độ khắc nghiệt, độ ẩm và tiếp xúc với hóa chất. Tóm lại, di-p-xylylene, hay parylene, là một vật liệu polymer đa năng với nhiều ứng dụng trong vi điện tử, thiết bị y tế, hàng không vũ trụ và công nghiệp ô tô. Sự kết hợp độc đáo các đặc tính của nó, bao gồm hiệu suất chắn cao, khả năng tương thích sinh học và độ ổn định nhiệt, làm cho nó trở thành vật liệu thiết yếu để bảo vệ và nâng cao hiệu suất của nhiều linh kiện và thiết bị nhạy cảm trong các lĩnh vực công nghiệp khác nhau.
| Bố cục | C16H16 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 1633-22-3 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








