Erythritol CAS:149-32-6
Erythritol có tác dụng làm mát khi tan trong miệng, khiến nó trở thành một thành phần phổ biến trong kẹo cao su và kẹo bạc hà không đường. Là một chất tạo ngọt ít calo, erythritol thường được sử dụng trong nhiều loại thực phẩm và đồ uống, bao gồm các món tráng miệng không đường, đồ uống, kẹo cao su và thậm chí cả các sản phẩm chăm sóc răng miệng. Nó cũng được sử dụng như một chất làm đầy và chất tăng hương vị trong một số công thức thực phẩm. Do nguồn gốc tự nhiên và chỉ số đường huyết thấp, erythritol được những người muốn giảm lượng đường tiêu thụ mà vẫn thưởng thức được vị ngọt của thực phẩm và đồ uống ưa chuộng. Erythritol, một loại rượu đường, đã trở nên phổ biến như một thành phần đa năng trong ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống. Công dụng chính của nó nằm ở vai trò là chất tạo ngọt ít calo và chất thay thế đường. Erythritol ngọt bằng khoảng 70% so với sucrose (đường ăn) nhưng chỉ chứa một phần nhỏ calo, khiến nó trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho những người muốn giảm lượng đường tiêu thụ. Những đặc tính độc đáo của erythritol, bao gồm tác động không đáng kể đến lượng đường trong máu và không gây sâu răng, đã dẫn đến việc nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm không đường và giảm đường. Erythritol thường được dùng trong sản xuất các món tráng miệng, kẹo, sô cô la và bánh nướng không đường, mang lại vị ngọt mà không gây ảnh hưởng đến lượng calo như đường truyền thống. Ngoài ra, nó là một thành phần chính trong các loại đồ uống không đường, bao gồm nước ngọt, nước có hương vị và đồ uống năng lượng. Cảm giác mát lạnh khi tan trong miệng do erythritol tạo ra đã khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho kẹo cao su không đường, kẹo bạc hà và các sản phẩm chăm sóc răng miệng. Bên cạnh vai trò là chất tạo ngọt, erythritol còn được sử dụng như chất làm đặc và chất tăng hương vị trong nhiều công thức thực phẩm, góp phần tạo nên kết cấu và hương vị của các sản phẩm như nước sốt, nước chấm và các sản phẩm thay thế sữa. Với nguồn gốc tự nhiên và tác động tối thiểu đến lượng đường trong máu, erythritol tiếp tục được người tiêu dùng ưa chuộng vì là lựa chọn thay thế lành mạnh hơn cho đường truyền thống.
| Bố cục | C4H10O4 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 149-32-6 |
| Đóng gói | 25KG |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








