Ethylene Bis Oleamide (EBO) CAS:110-31-6
Dầu cọ (EBO) được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chăm sóc cá nhân nhờ đặc tính làm mềm da, là thành phần thiết yếu trong các sản phẩm chăm sóc da như kem dưỡng da, kem bôi mặt và mỹ phẩm. Khả năng cải thiện độ ẩm, độ mềm mại và độ mịn màng của da giúp nó trở nên quý giá, góp phần vào các đặc tính cảm quan và hiệu quả tổng thể của các công thức này. Ngoài ra, đặc tính làm mềm da của EBO khiến nó trở thành thành phần lý tưởng để cải thiện kết cấu và hiệu quả dưỡng ẩm của các sản phẩm chăm sóc cá nhân, góp phần vào sự hài lòng của người tiêu dùng. Trong ngành công nghiệp chất bôi trơn, EBO hoạt động như một chất điều chỉnh ma sát và chất phụ gia chống mài mòn trong sản xuất chất bôi trơn công nghiệp, chất lỏng gia công kim loại và mỡ bôi trơn. Nó làm giảm ma sát, cung cấp khả năng bôi trơn ranh giới và cải thiện khả năng chống mài mòn, góp phần nâng cao hiệu suất và tuổi thọ của các sản phẩm bôi trơn này trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Hơn nữa, trong ngành công nghiệp nhựa, EBO đóng vai trò là chất hỗ trợ xử lý quan trọng, chất tách khuôn và chất chống dính. Nó làm giảm ma sát giữa các bề mặt polymer, cải thiện đặc tính dòng chảy trong quá trình ép đùn, ép phun và các quy trình sản xuất khác. Điều này tạo điều kiện cho quá trình xử lý trơn tru hơn, cải thiện độ hoàn thiện bề mặt và giảm thời gian ngừng sản xuất. Ngoài ra, đặc tính chống dính của EBO giúp ngăn ngừa sự kết dính giữa các lớp màng hoặc tấm nhựa, tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lý, bảo quản và phân phối, đồng thời giảm thiểu hư hỏng và biến dạng. Tóm lại, Ethylene Bis Oleamide (EBO) là một chất phụ gia đa chức năng với nhiều ứng dụng khác nhau, góp phần vào hiệu suất, quá trình xử lý và chất lượng của các sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất bôi trơn và sản phẩm nhựa, trở thành một thành phần không thể thiếu trong nhiều công thức công nghiệp khác nhau.
| Bố cục | C38H72N2O2 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 110-31-6 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








