Gentamycin Sulfate CAS:1405-41-0
Gentamicin sulfate được sử dụng trong y tế để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn, chẳng hạn như nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng huyết và nhiễm trùng xương. Thuốc kháng sinh này được dùng đường tĩnh mạch, tiêm bắp, bôi tại chỗ hoặc uống tùy thuộc vào loại nhiễm trùng, mức độ nghiêm trọng và các yếu tố cụ thể của bệnh nhân như chức năng thận và tuổi tác. Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe sẽ xác định liều lượng gentamicin sulfate thích hợp dựa trên các yếu tố như cân nặng của bệnh nhân, chức năng thận, vị trí nhiễm trùng và kết quả xét nghiệm độ nhạy cảm của vi khuẩn (nếu có). Tuân thủ liều lượng và thời gian điều trị được chỉ định là rất quan trọng để đạt được kết quả điều trị tối ưu và giảm thiểu nguy cơ phát triển kháng thuốc. Bệnh nhân được khuyên nên tuân thủ chặt chẽ hướng dẫn của nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, hoàn thành toàn bộ liệu trình điều trị bằng gentamicin sulfate và báo cáo bất kỳ phản ứng phụ nào trong quá trình điều trị. Theo dõi đáp ứng điều trị, các tác dụng phụ tiềm ẩn như độc tính thận hoặc độc tính tai và tương tác thuốc là điều cần thiết để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân và thành công của điều trị. Việc khám sức khỏe định kỳ và sự trao đổi thông tin giữa bệnh nhân, người chăm sóc và các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe giúp nâng cao kết quả điều trị và thúc đẩy việc sử dụng gentamicin sulfate một cách có trách nhiệm trong việc kiểm soát hiệu quả các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn, đồng thời giảm thiểu các rủi ro liên quan đến liệu pháp kháng sinh.
| Bố cục | C20H42N4O14S |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 1405-41-0 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |







![N-[(9H-fluoren-9-ylmethoxy)carbonyl] CAS:29022-11-5](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/1OJ6F_TYCD@73N_152DCY9.png)
