Hygromycin B CAS:31282-04-9
Khi sử dụng hygromycin B trong nuôi cấy tế bào hoặc các thí nghiệm sinh học phân tử, điều cần thiết là phải xử lý hợp chất này cẩn thận và tuân thủ các quy trình an toàn thích hợp. Để chuẩn bị dung dịch hygromycin B cho việc chọn lọc tế bào, hãy hòa tan bột trong dung môi thích hợp như nước hoặc ethanol để đạt được nồng độ mong muốn được khuyến nghị cho ứng dụng cụ thể của bạn. Thêm dung dịch hygromycin B vào môi trường nuôi cấy tế bào ở nồng độ thích hợp để tiêu diệt chọn lọc các tế bào không kháng thuốc, chỉ cho phép các tế bào đã biến đổi hoặc kháng thuốc tồn tại và sinh sôi. Theo dõi nuôi cấy tế bào thường xuyên để đảm bảo việc chọn lọc và tăng trưởng đúng cách các tế bào mong muốn. Đối với các ứng dụng sinh học phân tử, hãy thêm hygromycin B vào môi trường nuôi cấy của các tế bào đã biến đổi để duy trì áp lực chọn lọc và biểu hiện ổn định của các gen kháng thuốc. Thực hiện kiểm tra và xét nghiệm thường xuyên để xác nhận tính ổn định và hiệu quả của việc chọn lọc bằng hygromycin B trong việc duy trì các biến đổi gen mong muốn. Luôn tham khảo thông tin sản phẩm và hướng dẫn kỹ thuật do nhà sản xuất cung cấp để biết hướng dẫn cụ thể về cách xử lý, chuẩn bị và sử dụng hygromycin B trong các thí nghiệm của bạn. Hãy nhớ đeo thiết bị bảo hộ cá nhân thích hợp và làm việc trong khu vực phòng thí nghiệm được chỉ định khi làm việc với kháng sinh này để đảm bảo an toàn và ngăn ngừa ô nhiễm.
| Bố cục | C20H37N3O13 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 31282-04-9 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |



![3-Chloro-4-[(pyridin-2-yl)methyloxy]aniline CAS:524955-09-7](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/S76J2VEENN5@2_BTD81.png)




