Glycerol monostearate CAS:123-94-4
Glycerol monostearate (GMS) đảm nhiệm nhiều chức năng trong các ngành công nghiệp khác nhau, trở thành một thành phần được sử dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm. Trong ngành công nghiệp thực phẩm, nó hoạt động như một chất nhũ hóa và chất ổn định trong các sản phẩm bánh mì, sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và thực phẩm chế biến. Bằng cách cải thiện độ đặc, kết cấu và thời hạn sử dụng của các sản phẩm này, GMS góp phần nâng cao chất lượng và sức hấp dẫn đối với người tiêu dùng. Ngoài ra, trong kem và các món tráng miệng đông lạnh, nó giúp ức chế sự kết tinh và cải thiện cảm giác khi ăn, góp phần tạo ra sản phẩm mịn màng và béo ngậy hơn. Trong ngành công nghiệp chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm, GMS hoạt động như một chất nhũ hóa trong kem, sữa dưỡng thể và kem dưỡng ẩm. Bằng cách tạo điều kiện thuận lợi cho sự pha trộn giữa pha dầu và pha nước, GMS đảm bảo tính ổn định và đồng nhất của các công thức này, tăng cường các đặc tính cảm quan và hiệu quả của chúng. Khả năng mang lại cảm giác mềm mại, mịn màng cho da khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc da, nơi nó cũng góp phần giữ ẩm và hiệu quả tổng thể của sản phẩm. Hơn nữa, GMS được sử dụng trong các công thức dược phẩm như chất kết dính, chất nhũ hóa và chất bôi trơn trong sản xuất viên nén, thuốc mỡ và thuốc đặt hậu môn. Tính đa dụng của nó cho phép cải thiện khả năng phân phối thuốc, tăng cường độ ổn định của sản phẩm và cải thiện sự tuân thủ của bệnh nhân, khiến nó trở thành một thành phần có giá trị trong các chế phẩm dược phẩm. Trong các ứng dụng công nghiệp, GMS được sử dụng trong sản xuất nhựa, sơn và chất bôi trơn, nơi nó hoạt động như một chất ổn định, chất chống vón cục và chất điều chỉnh độ nhớt, góp phần vào chất lượng và hiệu suất của các vật liệu này. Nhìn chung, các đặc tính đa chức năng của glycerol monostearate làm cho nó trở thành một thành phần thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp, đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra các sản phẩm thực phẩm, chăm sóc cá nhân, dược phẩm và công nghiệp chất lượng cao.
| Bố cục | C21H42O4 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 123-94-4 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








