M-DPPI CAS:87666-86-2
M-DPPI đóng vai trò quan trọng trong các nghiên cứu dược lý và hóa dược tập trung vào thụ thể serotonin. Cụ thể, nó được sử dụng như một công cụ nghiên cứu để điều tra ái lực liên kết và hoạt động chức năng tại một số phân nhóm thụ thể serotonin nhất định. Điều này giúp làm sáng tỏ cơ chế hoạt động của các tác nhân điều trị tiềm năng nhắm vào các rối loạn thần kinh và tâm thần. Hơn nữa, M-DPPI đóng vai trò là phối tử có giá trị trong các xét nghiệm liên kết phóng xạ, cho phép đặc trưng hóa các thụ thể serotonin và sự điều chỉnh của chúng bởi các hợp chất khác nhau. Điều này góp phần vào sự hiểu biết về dược lý thụ thể và tạo điều kiện thuận lợi cho việc xác định và phát triển các loại thuốc mới cho các bệnh như trầm cảm, lo âu và tâm thần phân liệt. Ngoài ra, hợp chất này được sử dụng trong nghiên cứu tiền lâm sàng nhằm làm sáng tỏ vai trò của thụ thể serotonin trong dẫn truyền thần kinh, hành vi và các rối loạn tâm thần kinh. Ứng dụng của nó trong các mô hình động vật và các nghiên cứu trong ống nghiệm cung cấp những hiểu biết sâu sắc về các con đường hóa học thần kinh và chuỗi tín hiệu liên quan đến hệ thống serotoninergic, góp phần vào những tiến bộ trong dược lý thần kinh và khoa học thần kinh. Ngoài ra, M-DPPI hỗ trợ các nghiên cứu về mối quan hệ cấu trúc-hoạt tính của các chất gắn kết thụ thể serotonin, giúp thiết kế và tối ưu hóa các ứng cử viên thuốc tiềm năng với tính chọn lọc và hiệu quả được nâng cao. Ứng dụng của nó còn mở rộng đến việc khám phá các chiến lược điều trị mới và xác định các chất dẫn đầu trong phát triển thuốc nhắm vào các rối loạn hệ thần kinh trung ương. Nhìn chung, M-DPPI đóng vai trò là một công cụ dược lý có giá trị để nghiên cứu chức năng thụ thể serotonin, góp phần thúc đẩy nghiên cứu liên quan đến sinh học thần kinh, dược lý thần kinh và phát triển các phương pháp điều trị các bệnh lý thần kinh và tâm thần. Ý nghĩa của nó nằm ở việc tạo điều kiện thuận lợi cho nghiên cứu khoa học và khám phá các biện pháp can thiệp điều trị tiềm năng nhắm vào hệ thống serotonergic.
| Bố cục | C18H13I |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 87666-86-2 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








