Palladium(II) iodide CAS:7790-38-7
Về ứng dụng: Xúc tác: Palladium(II) iodide được sử dụng rộng rãi làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ và nhiều biến đổi hóa học khác nhau. Nó đặc biệt có giá trị trong các phản ứng ghép nối chéo, chẳng hạn như phản ứng Heck và phản ứng ghép nối Suzuki-Miyaura, nơi nó tạo điều kiện thuận lợi cho sự hình thành liên kết carbon-carbon và carbon-dị nguyên tử. Hoạt tính xúc tác của hợp chất này góp phần vào việc tổng hợp hiệu quả và chọn lọc các dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và vật liệu tiên tiến. Khoa học vật liệu: Hợp chất này được sử dụng trong việc điều chế các vật liệu tiên tiến, bao gồm các polyme chức năng, tinh thể lỏng và vật liệu nano. Vai trò của Palladium(II) iodide trong tổng hợp các phân tử hữu cơ phức tạp và polyme phối hợp góp phần vào sự phát triển các vật liệu có tính chất và ứng dụng được thiết kế riêng trong các lĩnh vực như điện tử, quang học và công nghệ sinh học. Quy trình công nghiệp: Palladium(II) iodide được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp khác nhau, bao gồm sản xuất hóa chất tinh khiết, thuốc thử đặc biệt và chất trung gian dược phẩm. Tính chất xúc tác của nó cho phép tổng hợp hiệu quả và bền vững các phân tử hữu cơ phức tạp, góp phần vào sự phát triển của ngành sản xuất hóa chất và ngành dược phẩm. Nghiên cứu và Phát triển: Hợp chất này là đối tượng nghiên cứu cơ bản trong các lĩnh vực hóa học vô cơ, hóa học hữu cơ kim loại và xúc tác. Khả năng phản ứng, hóa học phối hợp và hành vi của nó trong các môi trường hóa học khác nhau cung cấp những hiểu biết quý giá cho các nhà khoa học và nhà nghiên cứu, góp phần thúc đẩy sự tiến bộ kiến thức trong lĩnh vực hóa học và khoa học vật liệu. Tóm lại, Palladium(II) iodide có nhiều ứng dụng trong xúc tác, khoa học vật liệu, các quy trình công nghiệp và nghiên cứu cơ bản. Các đặc tính độc đáo và hoạt tính xúc tác của nó làm cho nó trở thành một thành phần quý giá trong việc phát triển các vật liệu tiên tiến, chất xúc tác và các quy trình hóa học trong lĩnh vực hóa học và khoa học vật liệu.
| Bố cục | I2Pd |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 7790-38-7 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








