Pefloxacin mesylate CAS:70458-95-6
Pefloxacin mesylate thường được kê đơn để điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, bao gồm viêm phổi, viêm phế quản và viêm xoang, do các tác nhân gây bệnh nhạy cảm như Streptococcus pneumoniae và Haemophilus influenzae gây ra. Khả năng thâm nhập hiệu quả vào mô phổi giúp thuốc này phù hợp để chống lại các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp dưới. Trong điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI), pefloxacin mesylate được sử dụng để nhắm mục tiêu các tác nhân gây bệnh đường tiết niệu như Escherichia coli, các loài Klebsiella và Proteus mirabilis. Thuốc này hiệu quả trong điều trị UTI phức tạp, viêm thận bể thận và viêm tuyến tiền liệt nhờ phổ hoạt động rộng. Đối với các bệnh nhiễm trùng da và mô mềm như viêm mô tế bào, áp xe và nhiễm trùng vết thương, pefloxacin mesylate có thể được sử dụng để chống lại các vi khuẩn nhạy cảm có trong các trường hợp này. Đặc tính thâm nhập mô tốt của thuốc cho phép điều trị hiệu quả các bệnh nhiễm trùng cục bộ. Trong trường hợp nhiễm trùng đường tiêu hóa hoặc nhiễm trùng ổ bụng như viêm phúc mạc và viêm túi mật, pefloxacin mesylate có thể được dùng để nhắm mục tiêu các tác nhân gây bệnh đường ruột như Salmonella, Shigella và E. coli. Phổ hoạt động rộng và sinh khả dụng cao khiến pefloxacin mesylate trở thành một lựa chọn quý giá để điều trị các nhiễm trùng ổ bụng phức tạp. Các tác dụng phụ liên quan đến điều trị bằng pefloxacin mesylate có thể bao gồm rối loạn tiêu hóa, các tác dụng lên hệ thần kinh trung ương như đau đầu hoặc chóng mặt, và các phản ứng hiếm gặp nhưng nghiêm trọng như tổn thương gân. Bệnh nhân cần được hướng dẫn về cách sử dụng thuốc đúng cách, các tác dụng phụ tiềm ẩn và tầm quan trọng của việc hoàn thành toàn bộ liệu trình điều trị để ngăn ngừa sự phát triển kháng thuốc. Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe đóng vai trò quan trọng trong việc kê đơn pefloxacin mesylate một cách phù hợp, theo dõi bệnh nhân để đạt được kết quả điều trị tối ưu và đảm bảo an toàn cho bệnh nhân trong quá trình điều trị kháng sinh.
| Bố cục | C18H24FN3O6S |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 70458-95-6 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








