Pentaerythityl tetraisostearate CAS:62125-22-8
Pentaerythritol tetraisostearate được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau nhờ các chức năng đa dạng của nó. Trong các công thức chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm, nó hoạt động như một chất làm mềm và dưỡng da, mang lại cảm giác mềm mại, mịn màng cho da và cải thiện khả năng tán đều cũng như kết cấu của kem, sữa dưỡng thể và các sản phẩm mỹ phẩm trang điểm. Khả năng tăng cường độ ẩm cho da và giảm mất nước qua biểu bì khiến nó trở thành một thành phần được ưa chuộng trong các công thức chăm sóc da, góp phần cải thiện độ ẩm và chức năng hàng rào bảo vệ da. Hơn nữa, trong các sản phẩm chăm sóc tóc như dầu xả và sản phẩm tạo kiểu, pentaerythritol tetraisostearate hoạt động như một chất dưỡng và chất bôi trơn, giúp gỡ rối, kiểm soát tóc xơ rối và dễ tạo kiểu hơn. Khả năng tương thích với nhiều công thức chăm sóc tóc khác nhau khiến nó trở thành một thành phần thiết yếu để đạt được các đặc tính cảm quan và đặc điểm hiệu suất mong muốn trong các sản phẩm này. Trong ngành dược phẩm, hợp chất này được sử dụng như một tá dược trong sản xuất các công thức bôi ngoài da, nơi nó đóng vai trò là chất kết dính, chất làm mềm và chất hòa tan, góp phần vào sự ổn định, hiệu quả và các đặc tính cảm quan của các chế phẩm dược phẩm. Hơn nữa, trong các ứng dụng công nghiệp, pentaerythritol tetraisostearate được sử dụng như một chất phụ gia bôi trơn để cải thiện hiệu suất và độ bền của chất bôi trơn công nghiệp, chất lỏng gia công kim loại và mỡ bôi trơn. Đặc tính tạo màng và độ ổn định oxy hóa của nó làm cho nó rất phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu giảm ma sát, bảo vệ bề mặt và bôi trơn lâu dài. Nhìn chung, các đặc tính đa chức năng của pentaerythritol tetraisostearate làm cho nó trở thành một thành phần không thể thiếu trong việc bào chế nhiều loại sản phẩm chăm sóc cá nhân, mỹ phẩm, dược phẩm và công nghiệp, góp phần vào hiệu suất, thuộc tính cảm quan và chất lượng tổng thể của chúng.
| Bố cục | C77H148O8 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 62125-22-8 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








