PhentolamineMesylate CAS:65-28-1
Phentolamine mesylate đóng nhiều vai trò quan trọng trong các ứng dụng lâm sàng và nghiên cứu. Là một chất giãn mạch và hạ huyết áp mạnh, nó được sử dụng trong điều trị các trường hợp tăng huyết áp cấp cứu, đặc biệt là trong các trường hợp khủng hoảng u tuyến thượng thận, nơi việc giảm huyết áp nhanh chóng là rất cần thiết. Nó cũng hữu ích trong việc kiểm soát các cơn tăng huyết áp do catecholamine gây ra trong các thủ thuật phẫu thuật và các can thiệp y tế khác. Trong nha khoa, phentolamine mesylate được sử dụng như một chất đảo ngược tác dụng gây tê cục bộ, hỗ trợ kiểm soát gây tê mô mềm sau các thủ thuật nha khoa liên quan đến thuốc gây tê cục bộ có chứa chất co mạch như epinephrine. Tác dụng giãn mạch của nó giúp giảm sự hạn chế lưu lượng máu cục bộ và đẩy nhanh quá trình phục hồi tưới máu mô bình thường. Hơn nữa, hợp chất này được sử dụng trong các thủ thuật chẩn đoán như phòng ngừa và điều trị hoại tử da do thoát mạch thuốc hoạt mạch, đảm bảo tưới máu mô thích hợp. Ngoài ra, nó còn tham gia vào các nghiên cứu và thử nghiệm lâm sàng khám phá các ứng dụng tiềm năng của nó trong các tình trạng liên quan đến suy giảm mạch máu, rối loạn cương dương và hội chứng Raynaud, góp phần vào những tiến bộ trong y học tim mạch và tiết niệu. Vai trò của phentolamine mesylate còn mở rộng đến các thiết lập thực nghiệm như một công cụ trong nghiên cứu dược lý và sinh lý học, hỗ trợ điều tra chức năng thụ thể adrenergic, phản ứng mạch máu và điều hòa hoạt động của hệ thần kinh giao cảm. Khả năng ngăn chặn thụ thể adrenergic và ảnh hưởng đến trương lực mạch máu góp phần vào việc hiểu biết về sinh lý tim mạch và phát triển các biện pháp can thiệp điều trị nhắm vào các con đường tín hiệu adrenergic. Nhìn chung, các ứng dụng đa dạng của phentolamine mesylate làm nổi bật tầm quan trọng của nó trong y học lâm sàng, nha khoa, nghiên cứu và phát triển dược phẩm, nhấn mạnh tiềm năng đóng góp vào việc quản lý hiệu quả các bệnh lý tim mạch và thúc đẩy kiến thức khoa học liên quan đến chức năng thụ thể adrenergic và điều hòa mạch máu.
| Bố cục | C18H23N3O4S |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 65-28-1 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








