kali metylmalonat CAS:38330-80-2
Kali metylmalonat được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ, đóng vai trò là tiền chất đa năng để điều chế nhiều hợp chất có ý nghĩa trong điều trị, nông nghiệp và công nghiệp. Trong tổng hợp dược phẩm, nó là thuốc thử quan trọng để xây dựng các phân tử phức tạp và chất trung gian thuốc, góp phần phát triển các dược chất mới với hoạt tính sinh học được tăng cường. Ngoài ra, kali metylmalonat được sử dụng trong sản xuất hóa chất nông nghiệp, hỗ trợ tổng hợp các sản phẩm bảo vệ cây trồng và hóa chất chuyên dụng quan trọng cho các hoạt động nông nghiệp hiện đại. Hơn nữa, kali metylmalonat đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu học thuật và công nghiệp, là thành phần cơ bản trong thiết kế và tổng hợp các thực thể hóa học mới. Khả năng phản ứng và khả năng đưa các nhóm chức cụ thể vào cấu trúc phân tử tạo điều kiện thuận lợi cho việc tạo ra các hợp chất có tiềm năng ứng dụng trong hóa dược, xúc tác và khoa học vật liệu. Hơn nữa, kali metylmalonat là điểm khởi đầu cho sự phát triển của các monome và polyme chuyên dụng với các tính chất được điều chỉnh, góp phần vào những tiến bộ trong khoa học vật liệu và hóa học polyme. Trong lĩnh vực khoa học vật liệu, kali metylmalonat góp phần vào việc tạo ra các vật liệu tiên tiến bằng cách cho phép kết hợp các đơn vị metylmalonat vào cấu trúc polyme. Điều này dẫn đến việc tạo ra các vật liệu có tính chất cơ học, độ ổn định nhiệt và khả năng kháng hóa chất được cải thiện, làm cho chúng phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp như ô tô, hàng không vũ trụ và điện tử. Ngoài ra, kali metylmalonat được sử dụng như một công cụ nghiên cứu trong các nghiên cứu sinh hóa và công nghệ sinh học, nơi các đặc tính hóa học độc đáo của nó được tận dụng để sửa đổi các phân tử sinh học và phát triển các hợp chất hoạt tính sinh học mới. Vai trò của nó trong liên hợp sinh học và hóa học sinh học không tương tác hỗ trợ các nỗ lực nhằm hiểu các quá trình sinh học và tạo ra các công cụ cho nghiên cứu và chẩn đoán y sinh. Nhìn chung, tính linh hoạt và khả năng phản ứng của kali metylmalonat làm cho nó trở thành một thành phần quan trọng trong tổng hợp hữu cơ, sản xuất dược phẩm và hóa chất nông nghiệp, khoa học vật liệu và nghiên cứu sinh hóa, làm nổi bật tiện ích và tác động rộng rãi của nó trên nhiều lĩnh vực khoa học, thương mại và công nghiệp khác nhau.
| Bố cục | C5H7O4K |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 38330-80-2 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |







![tert-Butyl 6-hydroxy-2-oxospiro[indoline-3,4'-piperidine]-1′-carboxylate CAS:2383903-89-5](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/6FOL1BS0UMD0X9Z402213.png)
