Tetrabutylammonium bis(4-methyl-1,2-benzenedithiolato)nickelate CAS:15492-42-9
Trong xúc tác, Tetrabutylammonium bis(4-methyl-1,2-benzenedithiolato)nickelate đóng vai trò là chất xúc tác quý giá trong nhiều biến đổi hữu cơ, bao gồm các phản ứng ghép nối chéo, quá trình hydro hóa và phản ứng tạo liên kết C-C. Việc sử dụng nó góp phần tăng tốc độ phản ứng, tính chọn lọc và hiệu quả trong các quá trình tổng hợp, làm cho nó trở nên phù hợp cho việc phát triển dược phẩm, hóa chất tinh khiết và vật liệu đặc biệt. Hơn nữa, hợp chất này đóng vai trò quan trọng trong hóa học phối hợp, đóng vai trò là khối xây dựng cho việc thiết kế và tổng hợp các phức chất chứa niken mới và các loài hữu cơ kim loại. Khả năng phản ứng và độ ổn định độc đáo của nó làm cho nó trở nên có giá trị trong việc điều chế các hợp chất chứa kim loại chức năng với các tính chất và ứng dụng được điều chỉnh phù hợp trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu và công nghiệp. Ngoài ra, Tetrabutylammonium bis(4-methyl-1,2-benzenedithiolato)nickelate còn được ứng dụng trong khoa học vật liệu, đặc biệt là trong việc chế tạo các vật liệu tiên tiến như polyme chứa niken, màng mỏng và tiền chất phân tử. Việc kết hợp nó vào các vật liệu này mang lại các đặc tính điện tử, từ tính và xúc tác mong muốn, làm cho nó trở nên quan trọng trong việc phát triển các thiết bị điện tử, công nghệ lưu trữ năng lượng và lớp phủ chức năng. Nhìn chung, tầm quan trọng của Tetrabutylammonium bis(4-methyl-1,2-benzenedithiolato)nickelate nằm ở các ứng dụng đa dạng của nó trong xúc tác, hóa học phối hợp và khoa học vật liệu, thúc đẩy sự đổi mới trên nhiều lĩnh vực và góp phần vào sự tiến bộ của các quy trình hóa học, vật liệu chức năng và các giải pháp công nghệ. Khả năng phản ứng và tính chất phối hợp độc đáo của nó làm cho nó trở thành một công cụ quý giá cho các nhà nghiên cứu và các chuyên gia trong ngành đang tìm cách phát triển các hệ thống xúc tác mới, vật liệu tiên tiến và các phương pháp tổng hợp được cải tiến.
| Bố cục | C16H36N.C14H12NiS4 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 15492-42-9 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








