Sáng kiến ​​Vành đai và Con đường: Hợp tác, hài hòa và cùng có lợi
các sản phẩm

Các sản phẩm

Vitamin B9 (Axit Folic) CAS:59-30-3 Nhà sản xuất Nhà cung cấp

Axit folic (folate) là một loại vitamin B chủ yếu có trong gan và thận. Nó có nhiều tác dụng dược lý và sinh lý khác nhau. Axit folic tham gia vào quá trình chuyển hóa axit amin, tổng hợp purin và pyrimidin, đồng thời cũng rất cần thiết cho quá trình tạo máu và sản sinh hồng cầu. Ở phụ nữ mang thai, folate có thể ngăn ngừa hiệu quả các dị tật ống thần kinh ở thai nhi. Nó đóng vai trò quan trọng trong khả năng sinh sản thông qua việc góp phần vào quá trình sinh tinh. Folate cũng có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch, đột quỵ và ung thư.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Ứng dụng và Tác dụng

Axit folic là một loại vitamin nhóm B tan trong nước, hỗ trợ hình thành hồng cầu, ngăn ngừa một số bệnh thiếu máu và rất cần thiết cho quá trình trao đổi chất bình thường. Quá trình xử lý ở nhiệt độ cao ảnh hưởng đến độ ổn định của nó. Tốt nhất nên bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ phòng. Nó còn được gọi là folacin. Axit folic được tìm thấy trong gan, các loại hạt và rau xanh. Axit folic thường được sử dụng như một chất làm mềm da. Các nghiên cứu trên da trong ống nghiệm và trên cơ thể sống hiện nay cho thấy khả năng hỗ trợ tổng hợp và sửa chữa DNA, thúc đẩy quá trình tái tạo tế bào, giảm nếp nhăn và tăng độ săn chắc cho da. Có một số dấu hiệu cho thấy axit folic cũng có thể bảo vệ DNA khỏi tổn thương do tia cực tím gây ra. Axit folic là một thành viên của nhóm vitamin B và có tự nhiên trong các loại rau lá xanh. Axit folic được sử dụng để điều trị thiếu axit folic ở chó, mèo và ngựa (về mặt lý thuyết cũng có thể ở các loài động vật khác), thường là do bệnh đường ruột non. Mèo bị suy tuyến tụy ngoại tiết dường như có nguy cơ cao nhất bị thiếu folate và cobalamin do kém hấp thu axit folic trong chế độ ăn. Axit folic là một dạng cung cấp folate qua đường dinh dưỡng. Axit folic và các dẫn xuất của nó là những chất trung gian thiết yếu trong quá trình chuyển hóa một carbon bên trong tế bào.

Mẫu sản phẩm

QQ hình ảnh20231129090310(1)
QQ hình ảnh20231129090332(1)

Đóng gói sản phẩm:

hình ảnh 19

Thông tin bổ sung:

Bố cục C19H19N7O6
Xét nghiệm 99%
Vẻ bề ngoài Bột màu vàng đến cam
Số CAS 59-30-3
Đóng gói 25KG
Hạn sử dụng 2 năm
Kho Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Chứng nhận ISO.

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.