1,4-β-D-Xylanxylanohydrolase CAS:37278-89-0
Sản xuất nhiên liệu sinh học: Xylanase được sử dụng trong quá trình chuyển hóa sinh khối lignocellulose thành nhiên liệu sinh học như ethanol. Bằng cách phân giải xylan thành các đường đơn, xylanase cải thiện khả năng tiếp cận của cellulose và hemicellulose với các enzyme tiếp theo, tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển hóa chúng thành đường có thể lên men và sản xuất nhiên liệu sinh học sau đó.
Tiêu hóa thức ăn chăn nuôi: Xylanase thường được thêm vào thức ăn chăn nuôi, đặc biệt là đối với động vật đơn dạ dày như gia cầm và lợn. Enzyme này giúp phân giải xylan phức tạp có trong nguyên liệu thực vật, cải thiện khả năng tiêu hóa thức ăn và tăng cường khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng. Điều này dẫn đến hiệu suất tăng trưởng tốt hơn, hiệu quả sử dụng thức ăn cao hơn và sức khỏe tổng thể tốt hơn cho vật nuôi.
Chế biến thực phẩm và đồ uống: Xylanase được sử dụng trong sản xuất nhiều loại thực phẩm và đồ uống khác nhau. Trong ngành công nghiệp làm bánh, nó giúp cải thiện các đặc tính xử lý bột, độ ổn định của bột và thể tích bánh mì bằng cách điều chỉnh tính chất nhớt của xylan. Trong sản xuất bia, xylanase giúp làm trong các loại đồ uống có nguồn gốc thực vật như bia bằng cách phân hủy các phân tử xylan gây đục.
Ngành công nghiệp giấy và bột giấy: Xylanase được sử dụng trong ngành công nghiệp giấy và bột giấy để tăng cường quy trình sản xuất giấy. Nó giúp phân hủy các chất gây ô nhiễm xylan có trong bột gỗ, cho phép tách sợi tốt hơn, tăng độ bền của giấy và giảm năng lượng tinh chế.
Ngành công nghiệp dệt may: Xylanase được ứng dụng trong ngành công nghiệp dệt may để loại bỏ các tạp chất gốc xylan khỏi sợi dệt. Nó giúp xử lý hiệu quả và tiết kiệm chi phí các loại sợi tự nhiên như bông, lanh và gai dầu.
Ứng dụng trong môi trường: Xylanase được sử dụng trong các quy trình xử lý sinh học để phân hủy các chất ô nhiễm gốc xylan trong nước thải, chất thải nông nghiệp và các chất thải công nghiệp khác.
| Bố cục | NA |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu vàng |
| Số CAS | 37278-89-0 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








