3-PROPIONYLPYRIDINE CAS:1570-48-5
3-Propionylpyridine, còn được gọi là 3-acetylpyridine, được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và khoa học nhờ các đặc tính độc đáo của nó. Một trong những ứng dụng chính của 3-propionylpyridine là trong ngành dược phẩm. Nó đóng vai trò là chất trung gian thiết yếu trong quá trình tổng hợp một số hợp chất dược phẩm, bao gồm thuốc điều trị rối loạn thần kinh và giảm đau. Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong sản xuất hóa chất nông nghiệp, góp phần vào sự phát triển của các sản phẩm bảo vệ cây trồng và hóa chất nông nghiệp. Hơn nữa, 3-propionylpyridine được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hương liệu và nước hoa. Mùi hương đặc trưng của nó làm cho nó trở thành một thành phần quý giá trong công thức của các chất tạo hương cho thực phẩm, đồ uống và các mặt hàng tiêu dùng khác. Tính chất thơm của hợp chất này góp phần nâng cao trải nghiệm cảm quan tổng thể của nhiều sản phẩm. Bên cạnh các ứng dụng công nghiệp, 3-propionylpyridine đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu khoa học. Nó được sử dụng làm thuốc thử và chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ, cho phép tạo ra các thực thể hóa học mới và sửa đổi các hợp chất hiện có. Hơn nữa, việc sử dụng nó như một công cụ nghiên cứu trong nghiên cứu các phản ứng và cơ chế hóa học nhấn mạnh tầm quan trọng của nó trong việc thúc đẩy kiến thức và đổi mới khoa học. Hơn nữa, 3-propionylpyridine thể hiện tiềm năng ứng dụng trong lĩnh vực khoa học vật liệu. Tính chất hóa học của nó làm cho nó phù hợp để sử dụng trong việc phát triển các vật liệu chuyên dụng, chẳng hạn như polyme, lớp phủ và chất kết dính, nơi các đặc tính độc đáo của nó có thể mang lại những phẩm chất mong muốn cụ thể cho sản phẩm cuối cùng. Nhìn chung, 3-propionylpyridine là một hợp chất đa năng với nhiều ứng dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp, bao gồm dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, hương liệu và nước hoa, nghiên cứu khoa học và khoa học vật liệu. Các tính chất hóa học độc đáo và tính đa năng của nó làm cho nó trở thành một thành phần có giá trị trong việc phát triển các sản phẩm khác nhau và thúc đẩy sự tiến bộ của kiến thức khoa học.
| Bố cục | C8H7NO |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 1570-48-5 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








