3,5-Difluorobenzonitrile CAS:64248-63-1
3,5-Difluorobenzonitrile có tầm quan trọng đáng kể trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau do ứng dụng rộng rãi của nó. Trong lĩnh vực dược phẩm, nó đóng vai trò là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp nhiều hợp chất dược phẩm, bao gồm các hoạt chất dược phẩm (API) và chất trung gian cho việc phát triển thuốc. Tính linh hoạt về cấu trúc của nó cho phép kết hợp các nhóm chức cụ thể cần thiết cho việc tạo ra các tác nhân trị liệu và thuốc, góp phần vào những tiến bộ trong hóa dược và khám phá thuốc. Hơn nữa, hợp chất này đóng vai trò quan trọng trong sản xuất hóa chất nông nghiệp, đặc biệt là như một khối xây dựng để tổng hợp thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và thuốc diệt nấm. Khả năng phản ứng và các đặc tính cấu trúc của nó cho phép tạo ra các hóa chất nông nghiệp chuyên dụng rất quan trọng cho việc bảo vệ cây trồng, quản lý dịch hại và nâng cao năng suất nông nghiệp, do đó góp phần vào an ninh lương thực toàn cầu và nông nghiệp bền vững. Ngoài ra, 3,5-Difluorobenzonitrile đóng vai trò quan trọng trong các nỗ lực nghiên cứu học thuật và công nghiệp, đóng vai trò là khối xây dựng tổng hợp linh hoạt để khám phá các phản ứng và phương pháp hóa học mới. Việc sử dụng nó góp phần vào sự phát triển của các vật liệu tiên tiến, hóa chất chuyên dụng và các quy trình đổi mới, thúc đẩy tiến bộ trong các lĩnh vực như hóa học hữu cơ, kỹ thuật hóa học và khoa học vật liệu. Hơn nữa, hợp chất này được ứng dụng trong tổng hợp các hóa chất chuyên dụng được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp và sản phẩm tiêu dùng, làm nổi bật tầm quan trọng của nó trong ngành công nghiệp hóa chất rộng lớn. Tính hữu dụng và khả năng phản ứng đa dạng của nó khiến nó trở nên không thể thiếu trong việc tạo ra các cấu trúc phân tử phức tạp và phát triển các hợp chất mới, thúc đẩy sự đổi mới và tiến bộ trên nhiều lĩnh vực. Về bản chất, vai trò của 3,5-Difluorobenzonitrile như một chất trung gian đa năng nhấn mạnh đóng góp quan trọng của nó đối với dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, hóa chất chuyên dụng và nghiên cứu hóa học, minh chứng cho tầm quan trọng của nó trong việc thúc đẩy những tiến bộ trong tổng hợp hữu cơ và đổi mới hóa học.
| Bố cục | C7H3F2N |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 64248-63-1 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








