Bisaminophenoxybenzene CAS:3491-12-1
Bisaminophenoxybenzene được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, đặc biệt là trong việc phát triển các polyme hiệu năng cao, lớp phủ đặc biệt và vật liệu kỹ thuật. Trong hóa học polyme, nó đóng vai trò là thành phần chính để sản xuất nhựa nhiệt rắn với độ ổn định nhiệt, độ bền cơ học và khả năng chống chịu điều kiện môi trường khắc nghiệt vượt trội. Các loại nhựa này được sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ, ô tô và cách điện để sản xuất các bộ phận đòi hỏi hiệu suất và độ tin cậy cao trong điều kiện hoạt động khắt khe. Hơn nữa, Bisaminophenoxybenzene được sử dụng trong công thức của các lớp phủ và màng đặc biệt với độ ổn định nhiệt, khả năng kháng hóa chất và khả năng chống cháy được nâng cao. Các lớp phủ này được ứng dụng trong các lớp bảo vệ cho thiết bị điện tử, lớp phủ kiến trúc và các bộ phận tiếp xúc với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, hợp chất này còn góp phần vào sự phát triển của các vật liệu composite tiên tiến được sử dụng trong các ứng dụng kết cấu, bao gồm các bộ phận máy bay, dụng cụ thể thao và các cấu trúc có độ bền cao. Việc kết hợp Bisaminophenoxybenzene giúp tăng cường các tính chất cơ học và đặc tính chống cháy của vật liệu composite, làm cho chúng phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng kỹ thuật và xây dựng quan trọng. Ngoài ra, Bisaminophenoxybenzene còn được sử dụng trong sản xuất các loại keo và chất bịt kín chuyên dụng được thiết kế để liên kết và bịt kín các bộ phận cấu trúc tiếp xúc với nhiệt độ khắc nghiệt, hóa chất và tác động của môi trường. Các loại keo này rất quan trọng trong việc lắp ráp các thiết bị điện tử, phụ tùng ô tô và máy móc công nghiệp, cung cấp khả năng liên kết và bảo vệ đáng tin cậy chống lại các điều kiện hoạt động khắc nghiệt. Tóm lại, Bisaminophenoxybenzene đóng vai trò là khối cấu tạo cơ bản cho việc sản xuất các polyme hiệu suất cao, lớp phủ chuyên dụng, vật liệu composite và keo chuyên dụng với độ ổn định nhiệt, độ bền cơ học và khả năng kháng hóa chất vượt trội. Các ứng dụng đa dạng của nó góp phần vào sự phát triển của nhiều lĩnh vực công nghiệp, cho phép tạo ra các vật liệu tiên tiến được thiết kế riêng cho các nhu cầu công nghệ và vận hành khắt khe.
| Bố cục | C18H16N2O2 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 3491-12-1 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








