Carrageenan CAS:9000-07-1 Nhà sản xuất Nhà cung cấp
Carrageenan được sử dụng trong nhiều dạng bào chế không dùng đường tiêm, bao gồm hỗn dịch (dạng lỏng và có thể pha lại), nhũ tương, gel, kem, sữa dưỡng thể, thuốc nhỏ mắt, thuốc đặt hậu môn, viên nén và viên nang. Trong các công thức hỗn dịch, thường chỉ sử dụng hai phân đoạn ι-carrageenan và γ-carrageenan. γ-Carrageenan thường được sử dụng ở nồng độ 0,7% w/v hoặc thấp hơn, và tạo độ nhớt cho chất lỏng. Carrageenan đã được chứng minh là có khả năng che đi hiện tượng bột phấn trong các hỗn dịch thuốc kháng axit khi được sử dụng làm chất tạo huyền phù trong các chế phẩm này. Khi được sử dụng ở nồng độ 0,1–0,5%, carrageenan tạo ra các nhũ tương ổn định. Carrageenan được sử dụng trong các loại kem dưỡng da tay để tạo độ trơn mượt và cải thiện khả năng tẩy rửa. Carrageenan là một loại tảo đỏ có tên khoa học là Chondrus crispus, từ đó thu được kappa và lambda carrageenan. Carrageenan cũng được sử dụng để vi bao bọc protein và vi khuẩn probiotic.
| Bố cục | Không áp dụng |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 9000-07-1 |
| Đóng gói | 25KG |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








