Axit decanoic CAS:334-48-5
Axit decanoic, thường được gọi là axit capric, là một axit béo bão hòa đóng vai trò quan trọng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Trong ngành công nghiệp thực phẩm, nó được sử dụng làm chất tạo hương vị và là tiền chất trong sản xuất este dùng trong sản xuất hương liệu nhân tạo. Tính chất kháng khuẩn của axit decanoic cũng làm cho nó trở nên có giá trị trong bảo quản thực phẩm, kéo dài thời hạn sử dụng của một số sản phẩm. Trong lĩnh vực dược phẩm, axit decanoic được sử dụng trong tổng hợp nhiều hợp chất dược phẩm và hệ thống phân phối thuốc. Khả năng tăng cường độ hòa tan và sinh khả dụng của thuốc làm cho nó trở thành một thành phần có giá trị trong công thức bào chế thuốc uống và thuốc bôi ngoài da. Ngoài ra, các đặc tính kháng khuẩn và kháng virus tiềm năng của nó đang được nghiên cứu cho các ứng dụng điều trị tiềm năng. Trong ngành công nghiệp mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân, axit decanoic được sử dụng làm chất làm mềm và chất làm đặc trong các sản phẩm chăm sóc da, công thức chăm sóc tóc và mỹ phẩm. Khả năng dưỡng ẩm và làm mềm da và tóc làm cho nó trở thành một thành phần phổ biến trong các loại kem dưỡng da, kem bôi và sản phẩm chăm sóc tóc. Hơn nữa, axit decanoic là tiền chất trong sản xuất este, được ứng dụng làm chất hóa dẻo, chất bôi trơn và thành phần tạo mùi thơm. Mùi đặc trưng và các tính chất hóa học của nó góp phần vào việc sử dụng nó trong sản xuất nhiều sản phẩm có mùi thơm khác nhau. Ngoài ra, axit decanoic đang được nghiên cứu về tiềm năng như một nguyên liệu hóa học sinh học tái tạo, đặc biệt là trong sản xuất biodiesel và nhựa sinh học. Khi tính bền vững ngày càng trở nên quan trọng, axit decanoic mang đến cơ hội phát triển các giải pháp thay thế thân thiện với môi trường trong ngành hóa chất và nhiên liệu. Nhìn chung, axit decanoic, hay axit capric, phục vụ nhiều ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ các tính chất hóa học đa dạng và các tác dụng có lợi tiềm tàng, khiến nó trở thành một thành phần có giá trị trong sản xuất nhiều sản phẩm tiêu dùng và công nghiệp khác nhau.
| Bố cục | C10H20O2 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 334-48-5 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








