DibasicEsters CAS:95481-62-2
Este hai bazơ (DBE) được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau nhờ những đặc tính độc đáo của chúng. Trong lĩnh vực sơn và chất phủ, chúng đóng vai trò là dung môi hiệu quả cho nhựa, mang lại hiệu suất cao hơn về độ bóng, độ bám dính và độ bền. Các este này góp phần vào việc tạo ra các lớp phủ chất lượng cao cho các ứng dụng ô tô, kiến trúc và công nghiệp. Hơn nữa, este hai bazơ đóng vai trò quan trọng trong sản xuất chất kết dính và chất bịt kín, nơi chúng hoạt động như các dung môi thân thiện với môi trường. Độ độc thấp và điểm sôi cao của chúng làm cho chúng phù hợp để sử dụng trong các công thức được thiết kế cho các ứng dụng liên kết, bịt kín và lắp ráp trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Trong lĩnh vực hóa chất nông nghiệp, este hai bazơ là thành phần thiết yếu trong các công thức thuốc trừ sâu. Chúng hoạt động như các dung môi hiệu quả cho các hoạt chất, hỗ trợ việc phân phối và hiệu quả của thuốc trừ sâu cho mục đích nông nghiệp và làm vườn. Ngoài ra, các hợp chất này được sử dụng làm chất tẩy rửa và chất tẩy dầu mỡ trong môi trường công nghiệp và thương mại. Khả năng hòa tan dầu, mỡ và các chất gây ô nhiễm khác làm cho chúng có giá trị trong việc làm sạch các bộ phận, tẩy dầu mỡ kim loại và chuẩn bị bề mặt nói chung trong các cơ sở sản xuất. Hơn nữa, este hai bazơ được sử dụng trong sản xuất chất hóa dẻo, giúp tăng cường độ dẻo dai và độ bền của vật liệu polyme như PVC, dẫn đến cải thiện hiệu suất và đặc tính xử lý cho nhiều loại sản phẩm nhựa. Trong lĩnh vực dược phẩm, este hai bazơ đóng vai trò là chất trung gian trong quá trình tổng hợp nhiều hợp chất thuốc và thành phần dược phẩm. Khả năng phản ứng và tính linh hoạt của chúng khiến chúng trở thành những khối xây dựng quý giá cho việc phát triển các công thức dược phẩm và các hoạt chất dược phẩm (API). Nhìn chung, este hai bazơ đóng vai trò quan trọng trong nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm sơn và chất phủ, chất kết dính, hóa chất nông nghiệp, chất tẩy rửa, chất hóa dẻo và dược phẩm. Tính chất dung môi, khả năng tương thích với môi trường và tính linh hoạt của chúng góp phần vào việc sử dụng rộng rãi trong việc tạo ra các sản phẩm hiệu suất cao trên nhiều lĩnh vực khác nhau.
| Bố cục | C21H36O12 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 95481-62-2 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








