Sáng kiến ​​Vành đai và Con đường: Hợp tác, hài hòa và cùng có lợi
các sản phẩm

Các sản phẩm

Enoxacin CAS:74011-58-8

Enoxacin là một loại kháng sinh fluoroquinolone được sử dụng để điều trị nhiều loại nhiễm trùng do vi khuẩn. Thuốc có tác dụng phổ rộng chống lại vi khuẩn Gram âm và một số vi khuẩn Gram dương bằng cách ức chế DNA gyrase, một loại enzyme của vi khuẩn cần thiết cho quá trình sao chép và sửa chữa DNA. Enoxacin có dạng viên nén uống tiện lợi.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Ứng dụng và hiệu quả:

Enoxacin được chỉ định để điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm tuyến tiền liệt, bệnh lậu và nhiễm trùng đường hô hấp do các tác nhân gây bệnh nhạy cảm. Khả năng thâm nhập hiệu quả vào các mô khiến nó trở thành một lựa chọn quý giá để điều trị các nhiễm trùng phức tạp cần điều trị toàn thân. Ngoài đặc tính kháng khuẩn, enoxacin đôi khi được sử dụng ngoài chỉ định để điều trị các bệnh khác như tiêu chảy nhiễm trùng, viêm tủy xương và viêm vùng chậu. Tuy nhiên, việc này cần được thực hiện dưới sự hướng dẫn của bác sĩ do những rủi ro và cân nhắc tiềm ẩn. Bác sĩ có thể điều chỉnh liều lượng enoxacin dựa trên loại và mức độ nghiêm trọng của nhiễm trùng, các yếu tố của bệnh nhân và kết quả xét nghiệm độ nhạy cảm. Bệnh nhân được khuyên nên hoàn thành toàn bộ liệu trình điều trị theo chỉ định để đảm bảo loại bỏ nhiễm trùng thành công. Các tác dụng phụ thường gặp của enoxacin bao gồm rối loạn tiêu hóa, chóng mặt và phản ứng nhạy cảm với ánh sáng. Bệnh nhân nên báo cáo ngay lập tức cho bác sĩ nếu có bất kỳ triệu chứng mới hoặc trầm trọng hơn. Theo dõi thường xuyên trong quá trình điều trị bằng enoxacin là điều cần thiết để đánh giá đáp ứng điều trị và phát hiện sớm bất kỳ phản ứng bất lợi nào. Bệnh nhân có bệnh lý nền hoặc đang dùng các loại thuốc khác nên thông báo cho bác sĩ trước khi bắt đầu dùng enoxacin để ngăn ngừa tương tác thuốc tiềm ẩn. Enoxacin đóng vai trò quan trọng trong việc chống lại nhiễm trùng do vi khuẩn và cải thiện kết quả điều trị cho bệnh nhân khi được sử dụng đúng cách dưới sự giám sát y tế.

Mẫu sản phẩm:

L-Arginine1
L-Arginine2

Đóng gói sản phẩm:

L-Arginin3

Thông tin bổ sung:

Bố cục C15H17FN4O3
Xét nghiệm 99%
Vẻ bề ngoài bột trắng
Số CAS 74011-58-8
Đóng gói Nhỏ và lớn
Hạn sử dụng 2 năm
Kho Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Chứng nhận ISO.

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.