Sáng kiến ​​Vành đai và Con đường: Hợp tác, hài hòa và cùng có lợi
các sản phẩm

Các sản phẩm

Sắt(III) Pyrophosphate CAS:10058-44-3 Nhà sản xuất Nhà cung cấp

Sắt(III) pyrophosphate là một loại hợp chất quan trọng không tan trong nước và cũng khó tan trong axit loãng. Do có màu trắng và độ phản ứng thấp, nó không làm thay đổi đặc tính cảm quan của thực phẩm, nên rất phù hợp để bổ sung vào nhiều loại thực phẩm khó tăng cường chất dinh dưỡng, chẳng hạn như muối, ngũ cốc, sữa công thức cho trẻ sơ sinh và gạo. Các nghiên cứu về hiệu quả đã chứng minh sắt pyrophosphate là một chất tăng cường sắt hiệu quả. Tuy nhiên, độ hòa tan kém của sắt(III) pyrophosphate trong dịch vị dạ dày hạn chế khả năng hấp thụ sinh học của nó, từ đó làm giảm giá trị dinh dưỡng. Các nghiên cứu trên người cho thấy giá trị sinh khả dụng tương đối (RBV) của sắt(III) pyrophosphate chỉ khoảng 50%.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Ứng dụng và Tác dụng

Sắt(III) Pyrophosphate là một chất bổ sung dinh dưỡng, có màu nâu nhạt hoặc trắng vàng, được điều chế bằng cách phản ứng natri pyrophosphate với sắt(III) citrate. Thành phần này có thể được sử dụng trong sữa công thức cho trẻ sơ sinh. Nó cũng được gọi là sắt(III) pyrophosphate. Sắt(III) Pyrophosphate có thể được sử dụng như một chất bổ sung sắt cho những người bị thiếu sắt. Sắt(III) pyrophosphate là một sản phẩm thay thế sắt, là một phức hợp sắt phối tử hỗn hợp trong đó sắt(III) liên kết với pyrophosphate và citrate. Nó được sử dụng rộng rãi để tăng cường bột ngũ cốc và ngũ cốc cho trẻ sơ sinh, sắt(III) pyrophosphate phân tán được hấp thụ tốt như sắt(II) sulfat ở người lớn. Các ion pyrophosphate tham gia vào các quá trình chuyển ion. Các ion này, với vai trò là chất tạo phức, sẽ giải phóng sắt từ transferrin và tạo thành phức hợp sắt(III) pyrophosphate, và chỉ riêng pyrophosphate có khả năng trung gian trao đổi sắt từ transferrin sang ferritin. Sắt(III) pyrophosphate citrate chỉ nên được thêm vào dung dịch bicacbonat đậm đặc; không thêm vào hỗn hợp dung dịch axit đậm đặc. Ferric pyrophosphate citrate không được chỉ định sử dụng cho bệnh nhân đang điều trị thẩm tách phúc mạc; thuốc này chưa được nghiên cứu trên bệnh nhân đang điều trị thẩm tách máu tại nhà.

Mẫu sản phẩm

QQ hình ảnh20231201094853(1)
QQ hình ảnh20231201094927(1)

Đóng gói sản phẩm:

hình ảnh 19

Thông tin bổ sung:

Bố cục FeH4O7P2
Xét nghiệm 99%
Vẻ bề ngoài Bột màu vàng
Số CAS 10058-44-3
Đóng gói 25KG
Hạn sử dụng 2 năm
Kho Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Chứng nhận ISO.

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.