Sắt CAS:7439-89-6
Trong lĩnh vực xây dựng và cơ sở hạ tầng, sắt được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thép kết cấu, thép cốt và các cấu kiện đúc sẵn cho các công trình xây dựng, cầu, đường và các dự án kỹ thuật dân dụng khác. Độ bền cao, khả năng định hình và độ bền lâu dài khiến nó trở thành vật liệu không thể thiếu để hỗ trợ và định hình môi trường đô thị hiện đại và mạng lưới giao thông. Hơn nữa, trong ngành công nghiệp chế tạo, sắt đóng vai trò là thành phần cơ bản trong sản xuất máy móc, thiết bị và dụng cụ. Nó được sử dụng để tạo ra nhiều loại linh kiện công nghiệp, bao gồm bánh răng, trục, ổ bi và dụng cụ cắt gọt, góp phần vào sự tiến bộ của công nghệ cơ khí và sản xuất. Ngoài ra, sắt còn được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô và hàng không vũ trụ. Nó được sử dụng trong chế tạo thân xe, các bộ phận động cơ và cấu trúc máy bay nhờ các đặc tính cơ học thuận lợi, khả năng chống va đập và hiệu quả về trọng lượng, đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các hệ thống giao thông vận tải đáng tin cậy và hiệu quả. Thêm vào đó, sắt được sử dụng trong lĩnh vực năng lượng để sản xuất máy biến áp điện, máy phát điện và cơ sở hạ tầng truyền tải điện. Tính chất từ tính và khả năng dẫn điện của sắt khiến nó trở nên có giá trị trong việc tạo ra các thành phần thiết yếu trong hệ thống điện, hỗ trợ việc sản xuất, phân phối và sử dụng điện năng cho nhiều mục đích công nghiệp, thương mại và dân dụng. Về mặt sinh học, sắt là một chất dinh dưỡng thiết yếu cho sức khỏe con người, đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành hemoglobin và myoglobin. Nó là một thành phần quan trọng của hồng cầu, giúp vận chuyển oxy trong cơ thể và hỗ trợ các quá trình trao đổi chất. Ngoài ra, sắt còn được sử dụng trong việc bào chế thực phẩm chức năng và tăng cường chất dinh dưỡng trong thực phẩm để khắc phục tình trạng thiếu hụt dinh dưỡng và thúc đẩy sức khỏe tổng thể. Nhìn chung, sắt đóng vai trò quan trọng trong các ngành xây dựng, sản xuất, vận tải, năng lượng và chăm sóc sức khỏe, góp phần vào sự phát triển của cơ sở hạ tầng vững chắc, công nghệ tiên tiến, hệ thống giao thông hiệu quả, nguồn cung cấp năng lượng đáng tin cậy và sức khỏe con người.
| Bố cục | Fe |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 7439-89-6 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








