-
Axit L-Octahydroindole-2-carboxylic CAS:80875-98-5
Axit L-octahydroindole-2-carboxylic là một hợp chất hữu cơ thuộc họ indole. Nó có cấu trúc hai vòng bao gồm một vòng benzen gắn liền với một vòng năm cạnh, với nguyên tử nitơ nằm ở vị trí 1 của vòng năm cạnh. Tiền tố “L” cho biết phân tử có cấu hình tuyệt đối cụ thể, với nguyên tử hydro trên cacbon alpha nằm ở phía bên trái trong phép chiếu Fischer tiêu chuẩn.
-
6,6-Dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0]hexane CAS:943516-54-9
6,6-Dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0]hexane là một hợp chất hữu cơ hai vòng có cấu trúc độc đáo, được hình thành từ sự kết hợp của hai vòng: một vòng ba cạnh và một vòng bốn cạnh. Vòng ba cạnh chứa một nguyên tử nitơ, tạo thành một dị vòng. Nguyên tử nitơ này cũng là một phần của vòng aziridine, là một vòng ba cạnh có một nguyên tử nitơ. Vòng bốn cạnh là một vòng cyclobutane, là một vòng bốn cạnh với tất cả các nguyên tử carbon.
-
T-butyl-(3R,5S)-6-hydroxy 3,5-O-isopropylidene 3,5-dihydroxyhexanoate CAS:124655-09-0
T-Butyl (3R, 5S)-6-Hydroxy 3,5-O-Isopropylidene 3,5-Dihydroxyhexanoate là một hợp chất hữu cơ phức tạp với nhiều nhóm chức và một trung tâm bất đối xứng.
-
4-[6-(6-BROMO-8-CYCLOPENTYL-5-METHYL-7-OXO-7,8-DIHYDRO-PYRIDO[2,3-D]PYRIMIDIN-2-YLAMINO)-PYRIDIN-3-YL]-PIPERAZINE-1-CARBOXYLIC ACID TERT-BUTYL ESTER CAS:571188-82-4
4-[6-(6-Bromo-8-cyclopentyl-5-methyl-7-oxo-7,8-dihydro-pyridido[2,3-d]pyrimidin-2-ylamino)-pyridin-3-yl]piperazine-1-carboxylic acid tert-butyl ester là một phân tử hữu cơ phức tạp với nhiều nhóm chức và cấu trúc dị vòng.
-
4-(4-Fluorophenyl)-6-isopropyl-2-[(N-methyl-n-methylsulfonyl)amino]pyrimidine-5-yl-methanol CAS:147118-36-3
4-(4-Fluorophenyl)-6-Isopropyl-2-[(N-Methyl-N-Methylsulfonyl)Amino]Pyrimidine-5-Yl-Methanol là một hợp chất hữu cơ mới có cấu trúc độc đáo với một số nhóm chức.
-
6-Acetyl-8-cyclopentyl-5-methyl-2-[[5-(1-piperazinyl)-2-pyridinyl]amino]pyrido[2,3-d]pyrimidin-7(8H)-one hydrochloride CAS:571188-82-4
6-Acetyl-8-cyclopentyl-5-methyl-2-[[5-(1-piperazinyl)-2-pyridinyl]amino]pyrido[2,3-d]pyrimidin-7(8H)-one hydrochloride là một hợp chất dị vòng có cấu trúc phức tạp bao gồm một số nhóm chức và một lõi dị vòng.
-
Axit 3-quinolinecarboxylic, 7-chloro-8-cyano-1-cyclopropyl-6-fluoro-1,4-dihydro-4-oxo- CAS:117528-65-1
Axit 3-quinolinecarboxylic, 7-chloro-8-cyano-1-cyclopropyl-6-fluoro-1,4-dihydro-4-oxo- là một hợp chất hữu cơ phức tạp với nhiều nhóm chức gắn vào khung quinoline.
-
6,6-diMethyl-3-azabicyclo[3.1.0]hexane (Hydrochloride) CAS:943516-55-0
6,6-DiMethyl-3-azabicyclo[3.1.0]hexane hydrochloride là một dẫn xuất của hợp chất hữu cơ hai vòng 6,6-dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0]hexane, trong đó nguyên tử nitơ trong vòng azabicyclo[3.1.0]hexane được proton hóa bằng axit clohydric để tạo thành muối hydrochloride. Quá trình chuyển đổi này thường được thực hiện để cải thiện độ ổn định và khả năng hòa tan của hợp chất.
-
5,6,7,7a-Tetrahydrothieno[3,2-c]pyridine-2(4H)-one hydrochloride CAS:115473-15-9
5,6,7,7a-Tetrahydrothieno[3,2-c]pyridine-2(4H)-one hydrochloride là một hợp chất dị vòng có cấu trúc vòng thiophene kết hợp với vòng pyridine, tạo nên một cấu trúc hai vòng độc đáo. Hợp chất này thuộc nhóm thienopyridine, được biết đến với nhiều hoạt tính sinh học khác nhau và đã được nghiên cứu rộng rãi trong lĩnh vực hóa dược và phát hiện thuốc.
-
5,6,7,7a-Tetrahydrothieno[3,2-c]pyridine-2(4H)-one hydrochloride CAS:115473-15-9
5,6,7,7a-Tetrahydrothieno[3,2-c]pyridine-2(4H)-one hydrochloride là một hợp chất dị vòng có cấu trúc vòng thiophene kết hợp với vòng pyridine, tạo nên một cấu trúc hai vòng độc đáo. Hợp chất này thuộc nhóm thienopyridine, được biết đến với nhiều hoạt tính sinh học khác nhau và đã được nghiên cứu rộng rãi trong lĩnh vực hóa dược và phát hiện thuốc.
-
3-Pyrrolidinepropanamide, α-amino-2-oxo-, hydrochloride CAS:2628280-48-6
3-Pyrrolidinepropanamide, α-amino-2-oxo, hydrochloride là một dẫn xuất của axit amin proline, trong đó nhóm carboxyl được thay thế bằng nhóm amide. Sự thay đổi cấu trúc này làm thay đổi tính chất hóa học của hợp chất, khiến nó ít axit hơn proline. Sự hiện diện của nhóm amide cũng có nghĩa là hợp chất có thể tạo liên kết hydro, điều này có thể ảnh hưởng đến độ hòa tan và hoạt tính sinh học của nó.
-
tert-butyl 4-(6-((6-(1-butoxyvinyl)-8-cyclopentyl-5-methyl-7-oxo-7,8-dihydropyrido[2,3-d]pyrimidin-2-yl)amino)pyridin-3-yl)piperazine-1-carboxylate CAS:866084-31-3
Tert-butyl 4-(6-((6-(1-butoxyvinyl)-8-cyclopentyl-5-methyl-7-oxo-7,8-dihydropyrido[2,3-d]pyrimidin-2-yl)amino)pyridin-3-yl)piperazine-1-carboxylate là một hợp chất hữu cơ phức tạp với nhiều nhóm chức và cấu trúc dị vòng.
