Sáng kiến ​​Vành đai và Con đường: Hợp tác, hài hòa và cùng có lợi
các sản phẩm

Hóa chất tinh khiết

  • 4-(5,6,7,8-tetrahydroimidazo[1,5-a]pyridin-5-yl)benzamide CAS:102676-43-7

    4-(5,6,7,8-tetrahydroimidazo[1,5-a]pyridin-5-yl)benzamide CAS:102676-43-7

    1-4-(5,6,7,8-tetrahydroimidazo[1,5-a]pyridin-5-yl)benzamide là một hệ dị vòng thơm kết hợp chứa liên kết amide và vòng imidazopyridine bão hòa. Cấu trúc độc đáo này mở ra cơ hội cho việc chức năng hóa tại nhóm amide và nitơ vòng.

  • tert-Butyl 4-(trans-2-aminocyclohexyl)piperazine-1-carboxylate CAS:28447-17-8

    tert-Butyl 4-(trans-2-aminocyclohexyl)piperazine-1-carboxylate CAS:28447-17-8

    tert-Butyl 4-(trans-2-aminocyclohexyl)piperazine-1-carboxylate là một hợp chất hóa học kết hợp cấu trúc lõi piperazine với chuỗi bên cyclohexyl amin, mang lại những đặc tính độc đáo cho các ứng dụng tiềm năng trong hóa dược và nghiên cứu dược phẩm. Phân tử này có nhóm este tert-butyl và phần trans-2-aminocyclohexyl, tạo cơ hội cho việc phát triển các hợp chất hoạt tính sinh học nhắm vào nhiều lĩnh vực điều trị khác nhau.

  • 1,2,3,4-Tetrahydroisoquinolin-5-amine hydrochloride CAS:1082658-92-1

    1,2,3,4-Tetrahydroisoquinolin-5-amine hydrochloride CAS:1082658-92-1

    1,2,3,4-Tetrahydroisoquinolin-5-amine hydrochloride là một muối tetrahydroisoquinoline chứa amin thơm ngoại vòng. Cấu trúc vòng độc đáo này tạo ra nhiều cơ hội để biến đổi chức năng thông qua nhóm amino và hệ vòng bão hòa của nó.

  • Axit 1-(tert-Butoxycarbonyl)-1,2,3,4-tetrahydroquinoline-2-carboxylic CAS:123811-87-0

    Axit 1-(tert-Butoxycarbonyl)-1,2,3,4-tetrahydroquinoline-2-carboxylic CAS:123811-87-0

    Axit 1-(tert-Butoxycarbonyl)-1,2,3,4-tetrahydroquinoline-2-carboxylic là một dẫn xuất của tetrahydroquinoline chứa cả nhóm thế Boc và nhóm thế axit cacboxylic. Cấu trúc này mở ra cơ hội cho việc chức năng hóa hệ thống axit cacboxylic và hệ thống vòng bão hòa.

  • Axit 1-(3-Aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic CAS:1698413-24-9

    Axit 1-(3-Aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic CAS:1698413-24-9

    Axit 1-(3-aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic là một hợp chất hóa học có cấu trúc lõi cyclobutane, nhóm aminophenyl và chức năng axit cacboxylic. Phân tử này thể hiện những đặc tính độc đáo, khiến nó trở nên có giá trị trong nhiều ứng dụng khác nhau trong hóa dược, tổng hợp hữu cơ và khoa học vật liệu. Sự kết hợp giữa nhóm aminophenyl với vòng cyclobutane tạo ra các đặc tính cấu trúc và khả năng phản ứng riêng biệt, mở ra nhiều cơ hội cho các nghiên cứu đa dạng.

  • (R)-(4-Fluorophenyl)oxirane CAS:134356-73-3

    (R)-(4-Fluorophenyl)oxirane CAS:134356-73-3

    (R)-(4-Fluorophenyl)oxirane là một epoxit tinh khiết về mặt đối quang chứa nhóm thế 4-fluorophenyl. Khối cấu trúc bất đối xứng này mang lại cơ hội mở vòng chọn lọc lập thể do epoxit bị biến dạng và vòng thơm flo hóa phẳng.

  • 1-(3-bromophenyl)-3,3-dimethoxycyclobutane-1-carbonitrile CAS:1494527-01-3

    1-(3-bromophenyl)-3,3-dimethoxycyclobutane-1-carbonitrile CAS:1494527-01-3

    1-(3-bromophenyl)-3,3-dimethoxycyclobutane-1-carbonitrile là một dẫn xuất của cyclobutane chứa nhóm nitrile, bromobenzene và hai nhóm methoxy. Cấu trúc này tạo ra cơ hội cho việc chức năng hóa tại vòng cyclobutane bị biến dạng, nhóm nitrile và brom thơm.

  • 1-Ethyl-3,3-dimethylpiperazin-2-one hydrochloride CAS:1803582-92-4

    1-Ethyl-3,3-dimethylpiperazin-2-one hydrochloride CAS:1803582-92-4

    1-Ethyl-3,3-dimethylpiperazin-2-one hydrochloride là một muối piperazinone được thế, chứa một nhóm ethyl và hai nhóm methyl trên vòng piperazinone, cũng như một nhóm carbonyl. Cấu trúc này tạo ra cơ hội cho các biến đổi hóa học ở cả nhóm carbonyl và nguyên tử nitơ của piperazinone.

  • (1S,2S)-ethyl 2-(4-fluorophenyl)cyclopropanecarboxylate CAS:345891-24-9

    (1S,2S)-ethyl 2-(4-fluorophenyl)cyclopropanecarboxylate CAS:345891-24-9

    (1S,2S)-ethyl 2-(4-fluorophenyl)cyclopropanecarboxylate là một cyclopropane carboxylate tinh khiết về mặt đối quang chứa nhóm thế 4-fluorophenyl. Khối cấu trúc bất đối xứng này mang đến cơ hội cho quá trình chức năng hóa chọn lọc lập thể do vòng cyclopropane bị biến dạng và vòng thơm flo hóa phẳng.

  • Axit 1-Cbz-4-Methyl-pyrrolidine-3-carboxylic CAS:959236-78-3

    Axit 1-Cbz-4-Methyl-pyrrolidine-3-carboxylic CAS:959236-78-3

    Axit 1-Cbz-4-methyl-pyrrolidine-3-carboxylic, còn được gọi là N-Boc-4-methyl-L-proline, là một hợp chất hóa học có ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ và hóa dược. Phân tử này chứa một vòng pyrrolidine mang nhóm axit cacboxylic và một nhóm bảo vệ benzyloxycarbonyl (Cbz), làm cho nó trở thành một chất trung gian có giá trị trong sản xuất nhiều loại dược phẩm và vật liệu chức năng khác nhau.

  • 1-(3-Aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic acid hydrochloride CAS:1698413-24-9

    1-(3-Aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic acid hydrochloride CAS:1698413-24-9

    Axit 1-(3-aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic hydroclorid là một hợp chất hóa học được điều chế từ axit 1-(3-aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic, có thêm dạng muối hydroclorid. Sự điều chỉnh này giúp tăng cường độ hòa tan và tính ổn định của hợp chất, làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong hóa dược, nghiên cứu dược phẩm và tổng hợp hữu cơ. Sự hiện diện của nhóm hydroclorid mang lại những lợi thế về mặt công thức và tính chất dược lý.

  • Hexachlorodisilane CAS:13465-77-5

    Hexachlorodisilane CAS:13465-77-5

    Hexachlorodisilane, hay còn gọi là Si2Cl6, là một hợp chất hóa học có công thức Si2Cl6. Nó là một chất lỏng không màu, bốc khói và có mùi hăng ở nhiệt độ phòng. Hexachlorodisilane chủ yếu được sử dụng trong sản xuất các vật liệu chứa silic, chẳng hạn như silic cacbua và silic nitrua, và làm tiền chất trong tổng hợp các hợp chất gốc silic khác nhau.