Trimethylolpropane triisooctadecanoate CAS:68541-50-4
Trimethylolpropane triisooctadecanoate đóng vai trò quan trọng trong việc bào chế nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm khác nhau. Trong các công thức chăm sóc da, nó hoạt động như một chất làm mềm, cung cấp độ ẩm và tăng cường độ mềm mại, mịn màng cho da. Đặc tính tạo màng của nó góp phần tạo ra một lớp màng bảo vệ trên da, giúp giữ ẩm và cải thiện kết cấu và vẻ ngoài tổng thể của da. Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong các sản phẩm chống lão hóa và kem chống nắng, nơi nó tăng cường khả năng tán đều và giúp cải thiện khả năng chống tia UV và độ bền lâu của các công thức này. Trong các sản phẩm chăm sóc tóc như dầu xả và sản phẩm tạo kiểu, trimethylolpropane triisooctadecanoate hoạt động như một chất dưỡng, mang lại cảm giác mềm mại và mượt mà cho tóc đồng thời giúp gỡ rối và kiểm soát tóc xơ rối. Đặc tính bôi trơn của nó giúp cải thiện khả năng dễ chải và vẻ ngoài của tóc, làm cho nó trở thành một thành phần thiết yếu để đạt được các đặc tính cảm quan mong muốn trong các công thức chăm sóc tóc. Hơn nữa, trong lĩnh vực công nghiệp, hợp chất này được sử dụng như một chất phụ gia bôi trơn hiệu suất cao nhờ độ ổn định oxy hóa tuyệt vời và đặc tính tạo màng của nó. Nó góp phần giảm ma sát, bảo vệ bề mặt và tăng cường hiệu suất cũng như độ bền của dầu bôi trơn và mỡ bôi trơn trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Hơn nữa, trong ngành công nghiệp sơn phủ, trimethylolpropane triisooctadecanoate đóng vai trò là chất tạo màng, góp phần tăng độ bám dính và độ bền của lớp phủ đồng thời bảo vệ chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường như tia cực tím và độ ẩm. Khả năng tương thích với nhiều hệ thống nhựa khác nhau làm cho nó trở thành một thành phần quý giá trong công thức chế tạo sơn, vecni và lớp phủ bảo vệ chất lượng cao. Nhìn chung, các đặc tính đa chức năng của trimethylolpropane triisooctadecanoate làm cho nó trở thành một thành phần không thể thiếu trong công thức chế tạo nhiều loại sản phẩm chăm sóc cá nhân, mỹ phẩm, công nghiệp và sơn phủ, góp phần vào hiệu suất, đặc tính cảm quan và chất lượng tổng thể của chúng.
| Bố cục | C79H152O6 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | Sức mạnh của người da trắng |
| Số CAS | 68541-50-4 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








