Amin, tallowalkyl CAS:61790-33-8
Các amin, hay còn gọi là tallowalkyl, đóng vai trò quan trọng trong nhiều ứng dụng công nghiệp nhờ tính chất đa dạng của chúng. Một trong những công dụng chính của các hợp chất này là chất hoạt động bề mặt trong sản xuất chất tẩy rửa và bột giặt. Bản chất lưỡng tính của chúng cho phép làm giảm sức căng bề mặt của nước, giúp làm ướt và thấm sâu hơn vào các bề mặt bị bẩn, từ đó nâng cao hiệu quả làm sạch của sản phẩm. Ngoài ra, các amin tallowalkyl còn là thành phần chính trong nước làm mềm vải, giúp giảm tĩnh điện và mang lại cảm giác mềm mại cho vải dệt. Trong lĩnh vực nông nghiệp, các amin, hay còn gọi là tallowalkyl, được ứng dụng làm chất phụ gia trong công thức thuốc trừ sâu. Chúng giúp cải thiện khả năng lan tỏa và làm ướt dung dịch phun trên bề mặt cây trồng, dẫn đến độ phủ và hiệu quả của thuốc trừ sâu tốt hơn. Hơn nữa, các amin này được sử dụng làm chất ức chế ăn mòn trong chất lỏng gia công kim loại và chất bôi trơn, tạo thành các lớp bảo vệ trên bề mặt kim loại, ngăn ngừa gỉ sét và sự xuống cấp, từ đó kéo dài tuổi thọ của máy móc và thiết bị. Tính chất đa dụng của các amin tallowalkyl cũng được ứng dụng trong ngành công nghiệp chăm sóc cá nhân, nơi chúng được sử dụng trong sản xuất dầu gội, dầu xả và các sản phẩm chăm sóc da. Là chất nhũ hóa, các amin này giúp ổn định nhũ tương dầu trong nước, đảm bảo sự phân tán thích hợp của các thành phần và góp phần vào sự ổn định tổng thể và kết cấu của các công thức mỹ phẩm. Hơn nữa, amin, tallowalkyl, đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp dầu khí. Chúng được sử dụng trong dung dịch khoan và các quy trình thu hồi dầu tăng cường, nơi các đặc tính hoạt động bề mặt của chúng giúp giảm sức căng bề mặt, tạo điều kiện thuận lợi cho dòng chảy của dầu và cải thiện hiệu quả khai thác. Tóm lại, amin, tallowalkyl, là không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp, đóng vai trò là thành phần thiết yếu trong sản xuất chất tẩy rửa, nước làm mềm vải, thuốc trừ sâu, chất ức chế ăn mòn, sản phẩm chăm sóc cá nhân và trong lĩnh vực dầu khí. Những đặc tính độc đáo của chúng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa và chất ức chế ăn mòn làm cho chúng trở nên vô giá đối với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
| Bố cục | CnH2n+1NH2 |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 61790-33-8 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |



![6-methylthiazolo[5,4-d]pyrimidine-5,7(4H,6H)-dione CAS:55520-44-0](https://cdn.globalso.com/xindaobiotech/NIQ7288PPWVEXNL@IMY163.png)




