Sắt(II) sunfat monohydrat CAS:7720-78-7
Sắt(II) sunfat monohydrat đóng vai trò then chốt trong nông nghiệp như một loại phân bón vi chất dinh dưỡng, giúp khắc phục tình trạng thiếu sắt ở cây trồng và thúc đẩy sự phát triển khỏe mạnh của cây. Việc sử dụng nó giúp ngăn ngừa và làm giảm các tình trạng như bệnh vàng lá do thiếu sắt, tăng cường độ xanh tươi và sức sống của tán lá, đồng thời cải thiện năng suất và chất lượng cây trồng. Ngoài ra, sắt(II) sunfat monohydrat được sử dụng trong việc cải tạo đất để tối ưu hóa khả năng hấp thụ sắt của cây trồng, góp phần vào các thực hành nông nghiệp bền vững và cải thiện khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng. Trong dinh dưỡng động vật, sắt(II) sunfat monohydrat là nguồn cung cấp sắt quan trọng trong khẩu phần ăn cho gia súc, gia cầm và các loài thủy sản. Sắt rất cần thiết cho quá trình tổng hợp hemoglobin, vận chuyển oxy và chức năng trao đổi chất tổng thể ở động vật. Bổ sung sắt(II) sunfat monohydrat đúng cách hỗ trợ sự tăng trưởng tối ưu, hiệu suất sinh sản và chức năng miễn dịch ở động vật, thúc đẩy sức khỏe và hạnh phúc tổng thể. Hơn nữa, trong các ứng dụng xử lý nước, sắt(II) sunfat monohydrat được sử dụng để loại bỏ phosphat và kiểm soát tảo trong hồ, ao và các cơ sở xử lý nước. Là một chất keo tụ, nó hỗ trợ quá trình kết tủa và loại bỏ các hợp chất phosphat, hỗ trợ quản lý chất lượng nước và các nỗ lực khắc phục môi trường. Hơn nữa, sắt(II) sunfat monohydrat được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như xử lý nước thải, nơi nó hoạt động như một chất khử, chất keo tụ và chất tạo màu trong nhiều quy trình khác nhau. Các đặc tính đa năng của nó góp phần loại bỏ các chất gây ô nhiễm khỏi nước thải công nghiệp và xử lý dòng nước thải, hỗ trợ tuân thủ các quy định về môi trường và các hoạt động quản lý tài nguyên bền vững. Tóm lại, các ứng dụng rộng rãi của sắt(II) sunfat monohydrat trong nông nghiệp, dinh dưỡng động vật, xử lý nước và công nghiệp nhấn mạnh tầm quan trọng của nó như một hợp chất đa năng với nhiều công dụng khác nhau trong nhiều lĩnh vực.
| Bố cục | FeO4S |
| Xét nghiệm | 99% |
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Số CAS | 7720-78-7 |
| Đóng gói | Nhỏ và lớn |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. |
| Chứng nhận | ISO. |








