Sáng kiến ​​Vành đai và Con đường: Hợp tác, hài hòa và cùng có lợi
các sản phẩm

Hóa chất tinh khiết

  • Acetyl pentapeptide-1 CAS:97530-32-0

    Acetyl pentapeptide-1 CAS:97530-32-0

    Acetyl Pentapeptide-1 là một loại peptide tổng hợp thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da nhờ tiềm năng chống lão hóa của nó. Người ta tin rằng nó giúp thúc đẩy quá trình trẻ hóa da và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn bằng cách tăng cường các quá trình tái tạo tự nhiên của da.

  • Enfuvirtide CAS:159519-65-0

    Enfuvirtide CAS:159519-65-0

    Enfuvirtide là một chất ức chế hợp nhất được sử dụng như một phần của liệu pháp kháng retrovirus kết hợp để điều trị nhiễm HIV-1. Thuốc hoạt động bằng cách ngăn chặn sự xâm nhập của virus vào các tế bào miễn dịch, từ đó giúp kiểm soát sự nhân lên của virus và giảm các biến chứng liên quan đến HIV.

  • Carnosine CAS:305-84-0

    Carnosine CAS:305-84-0

    Carnosine là một dipeptide tự nhiên được cấu tạo từ các axit amin beta-alanine và histidine. Nó được tìm thấy với nồng độ cao trong mô cơ và não, và được biết đến với đặc tính chống oxy hóa, cũng như vai trò tiềm năng trong việc hỗ trợ sức khỏe và chức năng tế bào.

  • Atosiban CAS:90779-69-4

    Atosiban CAS:90779-69-4

    Atosiban là một peptide tổng hợp hoạt động như một chất đối kháng thụ thể oxytocin. Nó được sử dụng để ức chế các cơn co tử cung sớm và trì hoãn chuyển dạ sinh non ở phụ nữ mang thai, có khả năng giảm nguy cơ sinh non.

  • Cetrorelix CAS:120287-85-6

    Cetrorelix CAS:120287-85-6

    Cetrorelix là một chất đối kháng hormone giải phóng gonadotropin (GnRH) được sử dụng trong các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản để ngăn ngừa sự tăng đột biến hormone luteinizing (LH) sớm ở phụ nữ đang trải qua quá trình kích thích buồng trứng có kiểm soát.

  • Exenatide CAS:141732-76-5

    Exenatide CAS:141732-76-5

    Exenatide là một chất chủ vận thụ thể peptide giống glucagon-1 được sử dụng trong điều trị bệnh tiểu đường loại 2. Thuốc hoạt động bằng cách điều chỉnh lượng đường trong máu thông qua nhiều cơ chế, bao gồm tăng cường tiết insulin và ức chế giải phóng glucagon.

  • Carbetocin CAS:37025-55-1

    Carbetocin CAS:37025-55-1

    Carbetocin là một chất tương tự tổng hợp của oxytocin, một hormone tham gia vào quá trình co thắt tử cung. Nó được sử dụng để ngăn ngừa xuất huyết sau sinh bằng cách thúc đẩy sự duy trì trương lực tử cung.

  • Acetyl Hexapeptide-3/8 CAS:616204-22-9

    Acetyl Hexapeptide-3/8 CAS:616204-22-9

    Acetyl Hexapeptide-3, còn được gọi là Acetyl Hexapeptide-8 hoặc Argireline, là một loại peptide chống lão hóa tổng hợp được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da. Nó hoạt động bằng cách làm giảm sự xuất hiện của các nếp nhăn nhỏ và nếp nhăn sâu, đặc biệt là những nếp nhăn do các biểu cảm khuôn mặt lặp đi lặp lại gây ra.

  • Trans-4-Methylcyclohexylisocyanate CAS:32175-00-1

    Trans-4-Methylcyclohexylisocyanate CAS:32175-00-1

    Trans-4-Methylcyclohexylisocyanate là một hợp chất hóa học có công thức phân tử C8H13NCO. Nó bao gồm một vòng xyclohexan được thế bằng một nhóm metyl và một nhóm chức isocyanat.

  • 6-Fluoro-3-(4-piperidinyl)-1,2-benziso-xazole hydrochloride CAS:84163-13-3

    6-Fluoro-3-(4-piperidinyl)-1,2-benziso-xazole hydrochloride CAS:84163-13-3

    6-Fluoro-3-(4-piperidinyl)-1,2-benzisoxazole hydrochloride là một hợp chất hóa học có cấu trúc phân tử phức tạp. Nó bao gồm một vòng benzisoxazole được thay thế bằng một nguyên tử flo, một nhóm piperidine và một muối hydrochloride.

     

  • 4-Phenylbutanol CAS:3360-41-6

    4-Phenylbutanol CAS:3360-41-6

    4-Phenylbutanol là một hợp chất hóa học có công thức phân tử C10H14O. Nó bao gồm một chuỗi butanol được thay thế bằng một nhóm phenyl.

     

  • L-2-Aminobutanamide hydrochloride CAS:7682-20-4

    L-2-Aminobutanamide hydrochloride CAS:7682-20-4

    L-2-aminobutanamide hydrochloride là một hợp chất hóa học có công thức phân tử C4H10ClNO. Nó bao gồm một phân tử L-2-aminobutanamide kết hợp với một muối hydrochloride.