-
tert-Butyl 4-(trans-2-aminocyclohexyl)piperazine-1-carboxylate CAS:2648684-10-8
tert-Butyl 4-(trans-2-aminocyclohexyl)piperazine-1-carboxylate là một dẫn xuất piperazine chứa nhóm thế cyclohexylamine được bảo vệ. Cấu trúc này mở ra cơ hội đa dạng hóa thông qua nguyên tử nitơ piperazine và chức năng cyclohexylamine.
-
Axit 1-Cbz-4-Methyl-pyrrolidine-3-carboxylic CAS:959236-78-3
Axit 1-Cbz-4-methyl-pyrrolidine-3-carboxylic là một dẫn xuất pyrrolidine chứa nhóm amin được bảo vệ bằng carbzoyl benzyloxycarbonyl (Cbz) và nhóm methyl thay thế với chức năng axit cacboxylic. Điều này tạo ra cơ hội cho việc chức năng hóa tại nhiều vị trí khác nhau.
-
Axit 1-(3-Aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic CAS:1698413-24-9
Axit 1-(3-aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic là một dẫn xuất của cyclobutane chứa nhóm thế axit cacboxylic và amin thơm. Cấu trúc độc đáo này tạo ra cơ hội cho việc chức năng hóa tại nhóm axit, amin và vòng cyclobutane bị biến dạng.
-
(R)-(4-Fluorophenyl)oxirane CAS:134356-73-3
(R)-(4-Fluorophenyl)oxirane là một epoxit tinh khiết về mặt đồng phân quang học, chứa một vòng oxirane 3 thành viên gắn liền với một nhóm para-fluorophenyl. Cấu trúc độc đáo này tham gia vào các phản ứng cộng và thế thông qua các phần epoxit và thơm.
-
Axit 1-(tert-Butoxycarbonyl)-1,2,3,4-tetrahydroquinoline-2-carboxylic CAS:123811-87-0
Axit 1-(tert-Butoxycarbonyl)-1,2,3,4-tetrahydroquinoline-2-carboxylic là một axit cacboxylic dị vòng chứa khung tetrahydroquinoline được thay thế bằng nhóm axit cacboxylic và nhóm bảo vệ tert-butoxycarbonyl. Cấu hình cấu trúc này cung cấp nhiều điểm nối để phản ứng.
-
1-Ethyl-3,3-dimethylpiperazin-2-one hydrochloride CAS:1803582-92-4
1-Ethyl-3,3-dimethylpiperazin-2-one hydrochloride là một muối piperazinone được thế bằng các nhóm ethyl và methyl. Ở dạng muối hydrochloride, hợp chất này trải qua các phản ứng cộng nucleophilic, thế và ngưng tụ tại nhóm carbonyl.
-
1,2,3,4-Tetrahydroisoquinolin-5-amine hydrochloride CAS:1082658-92-1
1,2,3,4-Tetrahydroisoquinolin-5-amine hydrochloride là một muối amin dị vòng chứa hệ vòng tetrahydroisoquinoline. Điều này làm cho nó có tính bazơ và cho phép thực hiện nhiều phản ứng thế và cộng nucleophilic thông qua nhóm amin ngoại vòng của nó.
-
1-(3-bromophenyl)-3,3-dimethoxycyclobutane-1-carbonitrile CAS:1494527-01-3
1-(3-bromophenyl)-3,3-dimethoxycyclobutane-1-carbonitrile là một dẫn xuất cyclobutane thế cyano chứa một aryl bromide và hai nhóm methoxy. Cấu trúc này tham gia vào các phản ứng thế nucleophilic và phản ứng cộng thông qua chức năng aryl halide và nitrile.
-
1-(3-Aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic acid hydrochloride CAS:2891599-33-8
1-(3-Aminophenyl)-3-oxocyclobutane-1-carboxylic acid hydrochloride là một dẫn xuất cyclobutane được thế chứa nhóm amin thơm và nhóm axit cacboxylic ở dạng muối hydrochloride. Điều này tạo ra cơ hội để điều chỉnh các nhóm amin, axit phản ứng và vòng bốn cạnh bị căng.
-
(1S,2S)-ethyl 2-(4-fluorophenyl)cyclopropanecarboxylate CAS:345891-24-9
(1S,2S)-ethyl 2-(4-fluorophenyl)cyclopropanecarboxylate là một este tinh khiết về mặt lập thể, chứa một vòng cyclopropane 3 thành viên gắn liền với một nhóm para-fluorophenyl. Cấu trúc độc đáo này tạo ra cơ hội cho các phản ứng cộng và thế nucleophilic thông qua các phần cyclopropane và este.
-
Tetrakis(triphenylphosphine)palladium CAS:14221-01-3
Tetrakis(triphenylphosphine)palladium là một hợp chất hóa học có công thức Pd[P(C6H5)3]4. Nó là một chất rắn kết tinh màu vàng được sử dụng rộng rãi làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng tổng hợp hữu cơ nhờ tính ổn định và khả năng phản ứng cao.
-
Tetraamminepalladium(II) clorua monohydrat CAS:13933-31-8
Tetraamminepalladium(II) clorua monohydrat, còn được gọi là [Pd(NH3)4]Cl2·H2O, là một phức chất palladium ngậm nước được sử dụng rộng rãi trong hóa học phối hợp và xúc tác. Nó bao gồm một cation palladium được phối hợp với bốn phân tử amoniac, hai ion clorua và một phân tử nước. Hợp chất này thể hiện các tính chất độc đáo khiến nó trở thành một chất xúc tác có giá trị trong nhiều biến đổi hữu cơ khác nhau, chẳng hạn như phản ứng hydro hóa và phản ứng tạo liên kết C-C. Tetraamminepalladium(II) clorua monohydrat đóng vai trò quan trọng trong tổng hợp các hóa chất tinh khiết, dược phẩm và vật liệu đặc biệt nhờ hoạt tính xúc tác hiệu quả của nó.
